sound out Thành ngữ, tục ngữ
sound out
try to find out how a person feels about something by asking questions I have been sounding out my wife recently about whether or not she wants to move to a new house.
sound out|sound
v. To try to find out how a person feels about something usually by careful questions. Alfred sounded out his boss about a day off from his job. When you see the coach, sound him out about my chances of getting on the basketball team.
Synonym: FEEL OUT. phát ra âm thanh
1. Phát âm một cách chậm rãi và cẩn thận một cái gì đó, chẳng hạn như một chữ cái, âm tiết hoặc từ, thường là một phương tiện để học cách nói hoặc đánh vần nó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "âm thanh" và "ra". Cô vừa giúp con gái mình phát âm các từ trong sách. Nó có thể là một khó khăn để đánh vần vì chúng ta có xu hướng tô bóng lên các phụ âm ở giữa. Chỉ cần thử nghe nó ra. Để cố gắng xác định chắc chắn hoặc đánh giá kiến thức hoặc quan điểm của ai đó về điều gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "âm thanh" và "ra". Tốt hơn là chúng tui nên thông báo cho nhân viên trước khi thực hiện chính sách mới. Cố gắng nói với Janet về những gì chúng ta nên làm ở Paris. Để làm ra (tạo) ra tiếng ồn, thường là tiếng ồn lớn, chẳng hạn như tiếng chuông báo thức. Còi báo động vang lên, báo hiệu một cuộc bất kích .. Xem thêm: out, complete complete addition out
để tìm hiểu xem ai đó nghĩ gì (về điều gì đó). Tôi bất biết Jane nghĩ gì về lời đề nghị của bạn, nhưng tui sẽ nói cho cô ấy nghe. hãy phát âm tất cả người trong bộ phận của bạn .. Xem thêm: out, complete complete article out
để phát âm các chữ cái hoặc âm tiết của một từ như một phương tiện để tìm ra từ đó là gì. (Thường được nói với một đứa trẻ.) Từ này rất dễ, Bobby. Cố gắng phát ra âm thanh .. Xem thêm: phát ra, phát ra âm thanh phát ra âm thanh
Tìm kiếm quan điểm hoặc ý định của, như trong Chúng ta tốt hơn nên cho mẹ biết ai đang sử dụng toa xe ga, hoặc Hãy phát âm thanh nhân viên trước khi chúng tui quyết định tuần nào chúng tui nên đóng cửa để đi nghỉ. Biểu thức này bắt nguồn từ ý nghĩa âm thanh "để đo độ sâu của nước bằng cách hạ thấp một đường kẻ hoặc dây chì." Nó vừa được chuyển sang các loại điều tra khác vào cuối những năm 1500, nhưng nó vừa không được thêm vào trong vài thế kỷ. . Xem thêm: out, complete complete out
v.
1. Để phát âm một thứ gì đó chậm và cẩn thận: Học sinh thực hành phát âm các nguyên âm tiếng Anh. Tôi nghe cụm từ đó cho đến khi tui có thể nói chính xác.
2. Cách phát âm các chữ cái của một số từ chậm và theo trình tự để đạt được cách phát âm hoặc nghĩa của toàn bộ: Nếu bạn bất biết từ đó, hãy cố gắng phát âm nó. Tôi vừa cố gắng phát âm từ đó, nhưng cách viết của nó bất khớp với cách phát âm của nó.
3. Để xem xét hoặc điều tra ý kiến hoặc bản chất của ai đó hoặc điều gì đó: Công ty vừa tiến hành một cuộc tiềmo sát để đánh giá dư luận. Tôi vừa cố gắng nói ra trước khi yêu cầu sự ưu ái để bất khiến họ rơi vào tình thế khó xử.
4. Để phát ra âm thanh: Chuông vừa vang lên vào lúc nửa đêm.
. Xem thêm: ra, âm thanh. Xem thêm:
An sound out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sound out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sound out