Nghĩa là gì:
soft soap
soft soap /'sɔft'soup/- danh từ
- (thông tục) lời nịnh hót; lời phủ dụ, lời xoa dịu
- ngoại động từ
- (thông tục) nịnh hót; phủ dụ, xoa dịu
soft soap Thành ngữ, tục ngữ
Soft soap someone
If you soft soap someone, you flatter them.
soft soap
soft soap
Flattery, cajolery, as in She's only six but she's learned how to get her way with soft soap. This colloquial expression alludes to liquid soap, likening its slippery quality to insincere flattery. Its figurative use was first recorded in 1830. xàphòng chốngmềm
1. danh từ Tâng bốc, phỉnh phờ nói chuyện có nghĩa là thuyết phục ai đó, đạt được điều gì đó, hoặc đạt được một kết quả cụ thể. Đừng để xàphòng chốngmềm của anh ấy làm tốt hơn bạn - anh ấy chỉ quan tâm đến bản thân. Bạn nghĩ rằng bạn có thể có được bất cứ thứ gì bạn muốn với một chút xàphòng chốngmềm, nhưng một số thứ trong cuộc sống phải kiếm được. Để thuyết phục ai đó về điều gì đó hoặc thuyết phục ai đó làm điều gì đó, đặc biệt bằng cách sử dụng sự quyến rũ, xu nịnh hoặc phỉnh phờ. Đôi khi được gạch nối. Chú chồn Mike đó luôn cố gắng xoa dịu ông chủ để trả thành công chuyện theo cách mà ông ta muốn. Bà sẽ bất bao giờ làm mềm xàphòng chốngđâu, Jake — bà ấy quá khôn ngoan cho chuyện đó. Hãy xem thêm: xà phòng, xàphòng chốngmềm
1. nói chuyện tâng bốc; lơi le ngọt ngao. Tôi bất ngại một chút xàphòng chốngmềm. Tuy nhiên, nó sẽ bất ảnh hưởng đến những gì tui quyết định. Đừng lãng phí thời (gian) gian của tui với xàphòng chốngmềm. Tôi biết bạn bất cố ý.
2. (Thường là loại mềm.) Để cố gắng thuyết phục ai đó (về điều gì đó) bằng cách thuyết phục nhẹ nhàng. Chúng tui không thể làm mềm cô ấy trong đó. Đừng cố gắng làm mềm xàphòng chốngcho cô ấy. cô ấy là một chiếc rìu chiến cũ. Xem thêm: xà phòng, xàphòng chốngmềm mềm mại
Tâng bốc, phỉnh phờ, như trong Cô ấy mới sáu tuổi nhưng cô ấy vừa học cách đi theo đường với xàphòng chốngmềm. Cách diễn đạt thông tục này đen tối chỉ xàphòng chốnglỏng, ví chất lượng trơn trượt của nó với những lời tâng bốc bất chân thành. Công dụng tượng hình của nó được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1830. Xem thêm: xà phòng, xàphòng chốngmềm
tâng bốc thuyết phục. Ý tưởng cơ bản là xàphòng chốngmềm (nghĩa đen là một loại xàphòng chốngbán lỏng) có tính bôi trơn và bất khô. Xem thêm: xà phòng, xàphòng chốngmềm
1. n. nói chuyện tâng bốc; lơi le ngọt ngao. Tôi bất ngại một chút xàphòng chốngmềm. Tuy nhiên, nó sẽ bất ảnh hưởng đến những gì tui làm.
2. TV. cố gắng thuyết phục ai đó (về điều gì đó) bằng cách thuyết phục nhẹ nhàng. Đừng cố làm mềm xàphòng chốngcho cô ấy. Cô ấy là một chiếc rìu chiến cũ. Xem thêm: xà phòng, xàphòng chốngmềm
nịnh hót. Sự tương tự ở đây là với một chất trơn, bất liên kết (mô tả xàphòng chốngmềm), và nó vừa được rút ra từ nửa đầu thế kỷ XIX. John Neal (John Beedle’s Sleigh Ride, ca. 1840) viết: “Để thấy họ tâng bốc và mềm mại xoa dịu khắp người tôi. Một từ cùng nghĩa đương thời, giờ vừa lỗi thời, là máy cưa mềm, một chất được sử dụng để hàn. Nó vẫn được sử dụng vào những năm 1940 nhưng hiếm khi được nghe đến ngày nay.
An soft soap idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with soft soap, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ soft soap