sober up Thành ngữ, tục ngữ
sober up
become sober, wait until you are not drunk Give him a few hours to sober up. He'll be okay after he has a rest. tỉnh táo
1. Để phục hồi sau tác động của rượu hoặc ma túy lên cơ thể hoặc tâm trí của một người. Tôi nên phải sớm tỉnh táo — Tôi bất thể đi làm mà loạng choạng như thế này! Chúng tui quyết định đi dạo trong bất khí mát mẻ về đêm để tỉnh táo một chút trước khi về nhà. Để giúp đỡ hoặc khiến ai đó phục hồi sau tác động của rượu hoặc ma túy lên cơ thể hoặc tinh thần của một người. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "sober" và "up". Đi pha một bình cà phê! Chúng ta cần cho Kevin tỉnh táo trước khi bố mẹ anh ấy anchorage lại. Không còn hạnh phúc, vui vẻ, xuề xòa, hoặc mất tập trung; để trở nên nghiêm túc hoặc trang trọng. Khi trưởngphòng chốngđưa di ảnh của các nạn nhân lên bảng trắng, cả khánphòng chốngđều ồ lên. Để gây ra hoặc buộc ai đó bất còn hạnh phúc, vui vẻ, xuề xòa hoặc mất tập trung; để làm cho ai đó nghiêm túc hoặc trang trọng. Tất cả chúng tui đều anchorage cuồng trong khi luyện tập cho đến khi huấn luyện viên ném một chiếc ghế qua cửa sổ - điều đó khiến chúng tui tỉnh táo ngay lập tức. Bỏ uống rượu, uống ma tuý như một biện pháp để giải quyết hoặc vượt qua cơn nghiện. Tôi vừa tỉnh táo mười năm trước để cứu vãn cuộc hôn nhân của mình, và tui đã bất nhìn vào kể từ đó. Thay vì chỉ đơn giản là ném tất cả tất cả người vào tù, tại sao bất cung cấp các chương trình để giúp một số người nghiện này tỉnh táo và bắt đầu cuộc sống hiệu quả ?. Xem thêm: tỉnh táo, nâng cao ai đó tỉnh táo lên
1. Lít thực hiện các hành động khiến người say rượu trở nên tỉnh táo. một ít cà phê sẽ làm anh ta tỉnh táo. Anh cố gắng tỉnh táo vì anh phải lái xe về nhà. Họ cố gắng đánh thức những kẻ vừa ở ngoài cả đêm.
2. Hình. Để khiến ai đó đối mặt với thực tế. Thực tế phũ phàng về những gì vừa xảy ra làm anh tỉnh táo ngay lập tức. Sự xuất hiện của cảnh sát vừa làm tỉnh táo tất cả những người vui .. Xem thêm: tỉnh táo, tỉnh táo tỉnh táo
để phục hồi sau cơn say rượu hoặc ma túy. Barlowe có một giờ để tỉnh táo và đến nhà ga. Phải một lúc sau anh mới tỉnh táo lại .. Xem thêm: sober, up abstaining up
v.
1. Để cảm giác say của một người giảm bớt: Tôi đợi cho đến khi tỉnh táo rồi lái xe về nhà.
2. Để làm giảm cảm giác say của ai đó: Quản ngục lấy một thùng nước và một tách cà phê để làm tỉnh táo người say. Giấc ngủ ngắn đó thực sự làm tui tỉnh táo, nhưng tui vẫn còn nôn nao.
3. Để vượt qua chứng nghiện rượu hoặc ma túy: Phải đến khi tỉnh táo lại, tui mới có thể giữ được một công chuyện ổn định.
4. Trở nên nghiêm trang, nghiêm trang hoặc trang nghiêm: Mọi người đều tỉnh táo và cảm giác xấu hổ khi nghe tin dữ.
5. Để làm cho ai đó hoặc một cái gì đó nghiêm trọng, nghiêm trọng hoặc trang trọng: Tin tức về thảm họa làm họ rất lo lắng. Vụ tai nạn khiến người lao động tỉnh táo, nhắc nhở họ rằng công chuyện của họ nguy hiểm như thế nào.
. Xem thêm: tỉnh táo, tỉnh táo
để phục hồi sau cơn say rượu hoặc ma túy. Marlowe có một giờ để tỉnh táo và đến nhà ga. . Xem thêm: tỉnh táo, lên. Xem thêm:
An sober up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sober up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sober up