Nghĩa là gì:
besiege
besiege /bi'si:dʤ/- ngoại động từ
- (quân sự) bao vây, vây hãm
- (nghĩa bóng) quây lấy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin)
- to be besieged with questions: bị chất vấn dồn dập
sieg Thành ngữ, tục ngữ
lay siege to
1.besiege;invest with a hostile army包围;围困
The army has laid siege to the city several months.军队已包围该城数月。
The German army laid siege to Paris in 1870.德军于1870年包围巴黎。
2.beseech or importune constantly 恳求;强求
He was struck by Mary's beauty and laid siege to her heart.他为玛丽的美色所迷,并拼命追求她。
siege
siege
lay siege to
to subject to a siege; attempt to win, gain, overcome, etc.
An sieg idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sieg, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sieg