shove off Thành ngữ, tục ngữ
shove off
start, leave I think that it is time for us to shove off. It is almost midnight.
push off|push|shove|shove off
v. 1. To push a boat away from the shore. Before Tom could reach the boat, Jake had shoved off. 2. slang To start; leave. We were ready to push off at ten o'clock, but had to wait for Jill. Jim was planning to stay at the beach all day, but when the crowds arrived he shoved off. đẩy ra
1. Nghĩa đen là đẩy vào bến để đưa thuyền ra xa bờ. Tôi sẽ cần bạn đẩy mạnh trong khi tui chèo lái con thuyền. Theo phần mở rộng, để rời đi hoặc khởi hành. Cả hai chúng ta đều nên phải dậy sớm vào ngày mai, vì vậy chúng ta sẽ đi sớm .. Xem thêm: off, boost boost off
v.
1. Để đẩy một chiếc thuyền nào đó ra xa bờ khi rời bến: Người thuyền trưởng nghiêng người qua giàn súng và đẩy ra khỏi bến.
2. Để rời đi: Tốt hơn là tui nên đẩy đi, nếu bất tôi sẽ đến muộn. Đẩy đi! —Tôi phát ngán vì sự phàn nàn của bạn!
. Xem thêm: tắt, xô. Xem thêm:
An shove off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with shove off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ shove off