ship out Thành ngữ, tục ngữ
shape up or ship out
improve your work or go away, if you can't cut it... """Soldiers must obey orders,"" the officer said. ""You will learn to shape up or ship out."""
shape up or ship out|shape|shape up|shape up, or s
v. phr.,
informal To either improve one's disposition or behavior, or quit or leave.
When Paul neglected to carry out his part of the research work that Professor Brown had assigned him with for the fifth time, the professor cried, "Shape up, or ship out, Paul. I have lost my patience with you!"
ship out|ship
v. To begin a journey; leave.
The army group shipped out for the Far East today.
ship out
ship out 1) Leave, especially for a distant place, as in
The transport planes carried troops shipping out to the Mediterranean. Although this usage originally meant “depart by ship,” the expression is no longer limited to that mode of travel. [c. 1900]
2) Send, export, especially to a distant place, as in
The factory shipped out many more orders last month. [Mid-1600s]
3) Quit a job or be fired; see
shape up, def. 3.
giao hàng
1. Để rời khỏi hoặc khởi hành đến một số đất điểm xa, đặc biệt là bằng đường hàng bất hoặc đường biển. Chúng tui sẽ khởi hành vào buổi sáng cho chuyến du lịch kéo dài hai năm ở Afghanistan. Gói hàng vừa được vận chuyển trên một hãng vận chuyển nhanh vào tuần trước, vì vậy nó đáng lẽ vừa đến tay bạn ngay bây giờ. Tôi phát ngán với thái độ thô thiển của ông, thưa ông! Nếu bạn muốn ở dưới mái nhà này, bạn nên phải định hình hoặc xuất xưởng! 2. Để gửi, xuất hoặc trục xuất ai đó hoặc thứ gì đó đến một đất điểm xa xôi nào đó, đặc biệt là bằng đường hàng bất hoặc đường biển. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "tàu" và "ra". Chúng tui đã xuất xưởng gần 3 triệu chiếc chỉ trong tháng đầu tiên, vì vậy tui nghĩ rằng có thể an tâm khi nói rằng sản phẩm vừa là một thành công bay thường cho đến nay. Bố mẹ chúng tui thường đưa chúng tui đến nhà dì Lilly của chúng tui ở Florida trong một tháng vào mỗi mùa hè. Nhiều người lo ngại luật mới sẽ khuyến khích người sử dụng lao động chuyển chuyện làm đến các nhà máy nước ngoài rẻ hơn .. Xem thêm: xuất cảnh, chuyển
xuất xưởng
1. Rời đi, đặc biệt là đến một nơi xa, như trong Những chiếc máy bay vận tải chở quân ra Địa Trung Hải. Mặc dù cách sử dụng này ban đầu có nghĩa là "khởi hành bằng tàu", cụm từ này bất còn giới hạn ở cách di chuyển đó nữa. [c. Năm 1900]
2. Gửi, xuất khẩu, đặc biệt là đến một nơi xa, như ở Nhà máy vừa vận chuyển thêm nhiều đơn hàng trong tháng trước. [Giữa những năm 1600]
3. Bỏ chuyện hoặc bị sa thải; see appearance up, def. 3.. Xem thêm: xuất bến, chuyển hàng
xuất xưởng
v.
1. Chấp nhận một vị trí trên tàu và phục vụ như một thuyền viên: Thủy thủ trên tàu chở dầu.
2. Ra đi, như về một nơi xa: Đoàn quân ra chiến khu.
3. Để gửi một cái gì đó hoặc một ai đó, đến một nơi xa: Quân đội chuyển thêm quân đến vùng chiến sự. Nhà máy vận chuyển bộ phận đó đến lớn lý.
. Xem thêm: ra, ship. Xem thêm: