Nghĩa là gì:
chimes
chime /tʃaim/- danh từ
- chuông hoà âm, chuông chùm
- (số nhiều) tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm
- (nghĩa bóng) sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp
- ngoại động từ
- đánh (chuông), rung (chuông)
- gõ (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ)
- to chime the hour: đánh giờ
- nói lặp đi lặp lại một cách máy móc
- nội động từ
- (+ in) xen vào; phụ hoạ theo
- to chime in a conversation: xen vào câu chuyện
- (+ in, with) phù hợp, khớp với
- your plan chimes in with mine: kế hoạch của anh ăn khớp với kế hoạch của tôi
ring one s chimes Thành ngữ, tục ngữ
ring one's chimes
ring one's chimes
Arouse one's attention, excite one, as in That kind of music really rings my chimes. [Slang; 1970]ring one's chimes
ring one's chimes
Arouse one's attention, accelerate one, as in That affectionate of music absolutely rings my chimes. [Slang; 1970]
An ring one s chimes idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ring one s chimes, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ring one s chimes