Nghĩa là gì:
prunes
prune /prune/- ngoại động từ
- sửa, tỉa bớt, xén bớt
- to prune down a tree: sửa cây, tỉa cây
- to prune off (away) branches: xén cành, tỉa cành, chặt bớt cành
- (nghĩa bóng) cắt bớt, xén bớt, lược bớt (những phần thừa...)
- danh từ, ngoại động từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) preen
read the runes Thành ngữ, tục ngữ
full of prunes
Idiom(s): full of hot air AND full of beans; full of bull; full of it; full of prunes
Theme: BOASTING
full of nonsense; talking nonsense. (Slang.)
• Oh, shut up, Mary. You're full of hot air.
• Don't pay any attention to Bill. He's full of beans.
• You're full of it.
đọc chữ rune
Để phân tích xu hướng hiện tại để đoán trước điều gì sẽ xảy ra trong tương lai, được ví như bói toán. Trong cụm từ này, rune là biểu tượng bí truyền, tương tự như chữ cái gắn liền với ma thuật. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Tất cả các công ty truyền thông xã hội đang cố gắng đọc các chữ rune để xem điều lớn lao tiếp theo sẽ là gì, nhưng hầu hết các xu hướng đều bất thể đoán trước được .. Xem thêm: đọc đọc chữ rune
ANH, LITERARYNếu bạn đọc runes, bạn quyết định những gì có thể xảy ra trong tương lai bằng cách xem xét những gì đang xảy ra hiện tại. Trở lại năm 1989, ông là người đầu tiên trong số các nhà lãnh đạo Đông Âu đọc chữ Rune và thực hiện bước nhảy từ chủ nghĩa cộng sản sang chủ nghĩa dân tộc. Lưu ý: Runes là một bảng chữ cái được sử dụng ở Bắc Âu cho đến thời (gian) trung cổ. Các chữ cái thường được đánh giá là có tính chất ma thuật. . Xem thêm: apprehend apprehend the rune
cố gắng dự báo kết quả của một tình huống bằng cách phân tích tất cả các yếu tố quan trọng liên quan. Tiếng Anh Rune là một bảng chữ cái Đức thời xa xưatừng được sử dụng ở Bắc Âu, mỗi ký tự trong số đó được đánh giá là có một ý nghĩa ma thuật bí mật. Những viên đá nhỏ và những mảnh xương có khắc những ký tự này vừa được dùng để cố gắng báo trước tương lai .. Xem thêm: đọc. Xem thêm:
An read the runes idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with read the runes, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ read the runes