Nghĩa là gì:
Augmented Phillips curve
Augmented Phillips curve- (Econ) Đường Phillips bổ sung.
+ Việc đưa biến giá cả vào đường Phillips gốc đã dịch chuyển học thuyết một các hiệu quả từ một giải thích về tiền công bằng tiền thành cách giải thích theo nghĩa thực tế.
read lips Thành ngữ, tục ngữ
lips are sealed
will not talk about it, mum's the word I won't tell anybody you love the coach. My lips are sealed.
read my lips
my lips are saying what you are hearing, believe it "Edie said, ""Read my lips, people. We have no more money."""
rented lips
lips that mispronounce, lips that say strange words Did I say ossifer? I meant officer! Excuse my rented lips!
lick one's lips
Idiom(s): lick one's lips
Theme: DRYNESS
to show eagerness or pleasure about a future event. (Informal. From the habit of people licking their lips when they are about to enjoy eating something.)
• The author's readers were licking their lips in anticipation of her new novel.
• The journalist was licking his lips when he went off to interview the disgraced politician.
button one's lips
Idiom(s): button one's lip(s)
Theme: SILENCE
to get quiet and stay quiet. (Often used with children.)
• All right now, let's button our lips and listen to the story.
• Button your lip, Tom! I'll tell you when you can talk.
Loose lips sink ships.
Disclosing important information ( to the enemy or a competitor) could result in large losses.
Loose lips sink ships
To have loose lips means to have a big mouth, susceptible to talking about everything and everyone. Sinking ships refers to anything from small acquaintances to long and hearty relationships (with friends or a significant other). So when one says loose lips sink ships, one is basically saying if you can't shut up you are going to end hurting people, usually psychologically or emotionally.Loose lips sink ships comes from World War I and/or WWII, when sailors on leave from their ships might talk about what ship they sailed on or where it had come from, or where it was going. If they talked too much (had 'loose lips') they might accidentally provide the enemy with anecdotal information that might later cause their ship to be tracked, and bombed and sunk, hence 'Loose lips sink ships.' Later, it came to mean any excessive talk might sabotage a project.
Put lipstick on a pig
If people put lipstick on a pig, they make superficial or cosmetic changes, hoping that it will make the product more attractive.
bite one's lips|bite|lip|lips
v. phr. To force oneself to remain silent and not to reveal one's feelings. I had to bite my lips when I heard my boss give the wrong orders.
hang on the words of|hang|hang on the lips of|lip|
v. phr. To listen very attentively to. Ann hangs on every word of her history teacher and takes very careful notes. As he went on with his speech, his auditors, deeply interested, hung on his lips.
my lips are sealed|lip|lips|seal|sealed
informal sentence A promise that one will not give away a secret. "You can tell me what happened, " Helen said. "My lips are sealed."
smack one's lips|lip|lips|smack
v. phr. To reveal an appetite for; show enjoyment of. Eleanor smacked her lips over the dessert of strawberries and whipped cream.
lips are sealed, one's
lips are sealed, one's
One will reveal nothing, especially about a secret. For example, You can trust me with the details of the lawsuit—my lips are sealed. [Early 1900s]
pass one's lips
pass one's lips
Speak, utter, as in Not a word of it will pass my lips, I promise. [Mid-1700s] đọc môi (của một người)
1. Theo nghĩa đen, để giải thích và hiểu những gì người ta nói bằng cách quan sát hình dạng của các từ mà họ làm ra (tạo) thành bằng môi. Mặc dù tui đang nói rất nhẹ nhàng, Jill vẫn có thể đọc được môi tui và biết chính xác những gì tui đang nói. Tôi có thể đọc môi của bạn, nhưng nó sẽ giúp tui nếu bạn sử dụng ngôn ngữ ký hiệu. Chú ý và lắng nghe rất kỹ những gì người ta nói. Thường được đánh giá là mệnh lệnh. A: "Nào mẹ ơi - con có thể đi chơi với bạn bè được không?" B: "Đọc đôi môi của tui — N O có nghĩa là không!" Đọc đôi môi của tui — hãy trả thành bữa tối của bạn ngay bây giờ, nếu bất bạn sẽ bất nhận được bất kỳ món tráng miệng nào !. Xem thêm: môi, đọc đọc môi của ai đó
để quản lý để hiểu lời nói bằng cách xem và diễn giải các chuyển động của môi người nói. Tôi bất thể nghe thấy cô ấy nhưng tui có thể đọc môi của cô ấy .. Xem thêm: lip, read. Xem thêm:
An read lips idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with read lips, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ read lips