Nghĩa là gì:
quantum leap
quantum leap- danh từ
- sự đột phá, sự tiến bộ đột ngột
quantum leap Thành ngữ, tục ngữ
quantum leap
quantum leap
A dramatic advance, especially in knowledge or method, as in Establishing a central bank represents a quantum leap in this small country's development. This term originated as quantum jump in the mid-1900s in physics, where it denotes a sudden change from one energy state to another within an atom. Within a decade it was transferred to other advances, not necessarily sudden but very important ones. bước nhảy lượng hi sinh
Một sự thay đổi hoặc cải tiến đột ngột hoặc quan trọng. Công chuyện mới của Gary trong quản lý cấp cao là một bước nhảy vọt về lượng hi sinh so với vị trí cũ của anh ấy tại nhà máy .. Xem thêm: bước nhảy vọt, breakthrough một bước nhảy lượng hi sinh
Một bước nhảy lượng hi sinh là một sự gia (nhà) tăng rất lớn và đột ngột về kích thước, số lượng hoặc chất lượng của một cái gì đó. Vắc xin thay mặt cho một bước nhảy vọt trong lĩnh vực chăm nom sức khỏe. Quy mô di cư vừa có một bước nhảy vọt về lượng hi sinh vào đầu những năm 1970. Lưu ý: Đôi khi người ta nói một bước nhảy lượng hi sinh với cùng một ý nghĩa. Chúng tui muốn xuất khẩu một bước nhảy vọt về lượng hi sinh .. Xem thêm: bước nhảy vọt, lượng hi sinh một lượng hi sinh bound
(cũng là một lượng hi sinh ˈjump ít thường xuyên hơn), một sự gia (nhà) tăng đột ngột rất lớn, tăng tiến hoặc cải thiện một cái gì đó: Nghiên cứu mới nhất này thay mặt cho một bước nhảy lượng hi sinh trong hiểu biết của chúng ta về vũ trụ. ♢ Bước nhảy lượng hi sinh trong công nghệ viết ra đời cùng với sự ra đời của máy tính cá nhân.Trong vật lý, bước nhảy lượng hi sinh là sự thay đổi đột ngột về chất lượng vật lý như năng lượng từ mức cố định này sang mức cố định khác ... Xem thêm: bước nhảy, lượng tử. Xem thêm:
An quantum leap idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with quantum leap, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ quantum leap