Nghĩa là gì:
matters
matter /'mætə/- danh từ
- chất, vật chất
- solid matter: chất đặc
- liquid matter: chất lỏng
- gaseous matter: chất khí
- đề, chủ đề, nội dung
- the matter of a poem: chủ đề của bài thơ
- việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đề
- it is a very important matter: đấy là một việc rất quan trọng
- it is no laughing matter: đây không phải là chuyện đùa
- it is only a matter of habit: đó chỉ là vấn đề thói quen
- a matter of life and dealth: một vấn đề sống còn
- what's the matter with you?: anh làm sao thế?, anh có vấn đề gì thế?
- việc quan trọng, chuyện quan trọng
- it is no great matter: cái đó không phải là điều quan trọng ghê gớm
- no matter: không có gì quan trọng; không có gì đáng lo ngại cả
- số ước lượng, khoảng độ (thời gian, không gian, số lượng...)
- a matter of six kilometers: khoảng độ sáu kilômét
- lý do, nguyên nhân, cớ, lẽ, cơ hội
- no matter for complaint: không có lý do gì để than phiền cả
- nội động từ
- có ý nghĩa, có tính chất quan trọng
- it does not matter much, does it?: cái đó không có gì quan trọng lắm phải không?
not mince matters Thành ngữ, tục ngữ
mince matters
mince matters
Also, mince words. Moderate or restrain one's language to be polite or avoid giving offense. Today these phrases are nearly always put negatively, as in Not to mince matters, I feel he should resign, or Don't mince words—say what you mean. The usage dates from the mid-1500s and transfers cutting something such as meat into small pieces to minimizing the harsh impact of words. bất quan trọng vấn đề
Nói (về điều gì đó) một cách rất thẳng thắn và trực tiếp, bất quan tâm đến chuyện lời nói của một người có thể gây khó chịu hoặc tranh cãi hay không. Wow, dì của bạn thực sự bất quan trọng khi cô ấy thảo luận về chính trị, phải không? Tôi sẽ bất quan tâm đến vấn đề — công ty của chúng tui đang gặp khó khăn nghiêm trọng .. Xem thêm: vấn đề, bất quan trọng, bất phải vấn đề bất quan trọng
Ngoài ra, hãy từ chối. Tiết chế hoặc kiềm chế ngôn ngữ của một người để lịch sự hoặc tránh gây xúc phạm. Ngày nay những cụm từ này gần như luôn bị đặt một cách tiêu cực, chẳng hạn như trong Không quan trọng hóa vấn đề, tui cảm thấy anh ta nên từ chức, hoặc Đừng ép buộc nói những lời bạn muốn nói. Việc sử dụng bắt đầu từ giữa những năm 1500 và chuyển một số thứ như thịt thành những miếng nhỏ để giảm thiểu tác động thô bạo của lời nói. . Xem thêm: matter, mince. Xem thêm:
An not mince matters idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with not mince matters, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ not mince matters