nail down Thành ngữ, tục ngữ
nail down
get a clear answer, find out, pin down I've checked the books, but I can't nail down the reason for the loss. I can't find the error.
nail down|nail
v. phr., informal To make certain; make sure; settle. Joe had a hard time selling his car, but he finally nailed the sale down when he got his friend Sam to give him $300. The New York Yankees nailed down the American League Championship when they beat the Red Sox 3 to 0 on September 15. đinh (ai đó) xuống (về điều gì đó)
Để thiết lập hoặc xác định một số rõ hơn hoặc thông tin cụ thể (về điều gì đó) với ai đó. Tôi muốn ghi rõ ngày tháng để có thể bắt đầu xem giá vé cho các chuyến bay. Có ai có thể đóng đinh người lao công về nguyên nhân của sự cố điện không? Xem thêm: xuống, đóng đinh đóng đinh
1. Theo nghĩa đen, sử dụng móng tay như một phương tiện để cố định một thứ gì đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "đinh" và "xuống." Hãy nhớ đóng đinh tấm bạt xuống, nếu bất nó sẽ bị thổi bay khi bão đổ bộ! Tôi vừa có ý định đóng chặt bước lỏng lẻo này trước khi ai đó vượt qua nó. Để thiết lập hoặc xác định một cái gì đó với tính cụ thể. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "đinh" và "xuống." Tôi muốn ghi lại những ngày chúng tui muốn bay để tui có thể bắt đầu xem giá vé. Tôi nghĩ rằng chúng tui đã tìm ra nguyên nhân của các sự cố điện. Có vẻ như bạn đang đấu tranh để xác định những gì bài luận của bạn thực sự muốn nói. Để buộc ai đó đưa ra một cam kết chắc chắn hoặc rõ ràng (về hoặc làm điều gì đó). Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "đinh" và "xuống." Tôi vừa cố gắng hạ gục ông chủ vào thời (gian) điểm chúng tui có thể mong đợi trước thưởng sẽ được thanh toán. Các phóng viên tiếp tục cố gắng hạ bệ bà, nhưng thượng nghị sĩ từ chối nói rõ quan điểm của bà về vấn đề này. Để bắt hoặc bắt ai đó, đặc biệt là tội phạm. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "đinh" và "xuống." Cảnh sát vừa cố gắng truy lùng kẻ giết người trong nhiều tuần. Cuối cùng thì chúng ta cũng vừa có đủ bằng chứng cứng rắn để dẹp bỏ cái cặn bã này cho tốt !. Xem thêm: xuống, đóng đinh đóng đinh ai đó
(vào cái gì đó) Đi để ghim ai đó xuống (vào cái gì đó) .. Xem thêm: xuống, đóng đinh đóng đinh gì đó
1. để cố định thứ gì đó bằng cách đóng đinh nó. Hãy đóng tấm ván sàn xuống nếu bất ai đó sẽ vượt qua nó. Tôi sẽ đóng những tấm ván sàn này.
2. Đi để ghim một cái gì đó xuống .. Xem thêm: đi xuống, đóng đinh đóng đinh
Thiết lập một cách chắc chắn, như trong Phóng sự đóng đinh câu chuyện bằng cách kiểm tra tất cả các sự kiện. Cách diễn đạt ẩn dụ này đen tối chỉ đến chuyện cố định hoặc buộc chặt một thứ gì đó bằng đinh. [c. 1600]. Xem thêm: xuống, đóng đinh đóng đinh
v.
1. Để giữ chặt một thứ gì đó hoặc khiến nó bất thể di chuyển bằng cách đóng đinh xuyên qua nó và vào một vật thể khác: Trên tàu chở khách, các công nhân vừa đóng đinh những chiếc bàn xuống để chúng bất bị trượt trong cơn bão. Chúng tui đã kiểm tra boong và đóng đinh tất cả các tấm ván rời.
2. Để xác định hoặc sửa chữa điều gì đó: Sau nhiều tháng trốn tránh câu hỏi, ứng viên cuối cùng vừa đóng đinh vị trí của mình trong cuộc chiến. Chúng tui không thể công bố lịch trình cho đến khi chúng tui hoàn thành nó.
3. Để khám phá hoặc xác lập điều gì đó một cách chắc chắn: Người phóng viên vừa kết thúc câu chuyện bằng cách kiểm tra tất cả các sự kiện. Chúng tui đã tìm kiếm nguồn gốc của vấn đề nhưng bất giải quyết được vấn đề.
4. Để giành được một điều gì đó mang tính quyết định: Cô ấy vừa giành được chiến thắng thứ sáu trong mùa giải với một cú baboon ở lỗ thứ 18. Chúng tui đã đóng đinh vị trí đầu bảng bằng cách đánh bại hai đội phát triển nhất giải đấu.
. Xem thêm: down, nail. Xem thêm:
An nail down idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with nail down, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ nail down