muster in Thành ngữ, tục ngữ
muster in
muster in
Enlist in military service. For example, They were mustered in at Fort Dix. The antonym is muster out, meaning “to leave or be discharged from military service,” as in He was mustered out and given a dishonorable discharge. [First half of 1800s]tập hợp
1. Để tranh thủ mình trong quân đội. Tất cả những thanh niên trạc tuổi tui đều tập hợp để tham chiến, nhưng tui phải ở lại vì bị què chân.2. Tranh thủ người khác trong quân đội. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "muster" và "in." Trung sĩ vừa đến các trường trung học trên khắp đất nước để cố gắng tập hợp nam nữ thanh niên. Họ đe dọa sẽ tập hợp Daniel nếu anh ấy bất cải thiện điểm số và làm trong sạch hành vi của mình.. Xem thêm: tập hợptập hợp
Thực hiện nghĩa vụ quân sự. Ví dụ, Họ vừa tập trung tại Fort Dix. Từ trái nghĩa được tập hợp ra, có nghĩa là "rời bỏ hoặc giải ngũ khỏi nghĩa vụ quân sự," như trong He was gone out và bị giải ngũ. [Nửa đầu những năm 1800]. Xem thêm: tập hợptập hợp
v.
1. Để tranh thủ ai đó trong nghĩa vụ quân sự. Được sử dụng chủ yếu ở thể bị động: Khi những người đàn ông vừa tập hợp lại, họ sẽ cạo trọc đầu.
2. Thực hiện nghĩa vụ quân sự: Ở Mỹ, bạn bất thể nhập ngũ chính thức cho đến khi bạn đủ 18 tuổi.
. Xem thêm: tập hợp. Xem thêm:
An muster in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with muster in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ muster in