make head or tail of Thành ngữ, tục ngữ
make head or tail of something (usually negative)
find meaning in , understand I was unable to make head nor tail of our company's plans to restructure our department.
make head or tail of|head|head or tail|make|tail
v. phr.,
informal To see the why of; finding a meaning in; understand.

Used in negative, conditional, and interrogative sentences.
She could not make head or tail of the directions on the dress pattern. Can you make head or tail of the letter?
can't make head or tail of
can't make head or tail of Also
can't make heads or tails of. Fail to understand, be quite confused about, as in
I can't make head or tail of these directions. A version of this term dates back to Roman times, when Cicero wrote
Ne caput nec pedes (“neither head nor feet”) to describe confusion. In the current idiom the precise allusion is unclear:
head and
tail may mean top and bottom, beginning and end, or the two sides of a coin. [Second half of 1600s]
make head or tail of
make head or tail of see
can't make head or tail of.
nói đầu hoặc đuôi (ra ngoài) của (ai đó hoặc điều gì đó)
Để hiểu ai đó hoặc điều gì đó. Thường được sử dụng trong phủ định để truyền đạt điều ngược lại. Sau khi dành hàng giờ làm chuyện với phần mềm mới, tui vẫn bất thể hiểu được đầu hay cuối của nó. A: "Tôi bất thể biết đầu hay đuôi của anh chàng kế toán mới đó. Đôi khi, anh ta thực sự thân thiện, và những lần khác anh ta hành động như thể chưa từng gặp tui trước đây." B: "Bạn biết chúng tui thuê các cặp song sinh, phải không?". Xem thêm: head, make, of, appendage
khiến arch hay appendage của
hiểu gì cả. 1994 S. P. Somtow Jasmine Nights Tôi đang… cố gắng giải đáp tại sao anh ấy lại anchorage lưng lại với tui thay vì những kẻ rõ ràng là kẻ thù của anh ấy. Tôi bất biết đầu hay đuôi của nó. . Xem thêm: head, make, of, tail. Xem thêm: