make away with Thành ngữ, tục ngữ
make away with
take, carry away The cat made away with the fish that was sitting on top of the kitchen counter.
make away with|make|make away
v., informal Take; carry away; cause to disappear. The lumberjack made away with a great stack of pancakes. Two masked men held up the clerk and made away with the payroll.
Compare: MAKE OFF. trốn thoát với (ai đó hoặc thứ gì đó)
Để trốn thoát với ai đó hoặc thứ gì đó vừa bị đánh cắp, bị giật, v.v. Bọn trộm vừa phá máy ATM và lấy đi số trước bên trong. Xin lỗi, con chó vừa bỏ đi chiếc bánh mì kẹp thịt cuối cùng — vừa giật nó ngay trên bàn. Con quái vật đáng sợ vừa bỏ đi với công chúa. Chúng tui đã kêu gọi tất cả các hiệp sĩ có đủ tiềm năng để tiến hành một cuộc giải cứu .. Xem thêm: đi xa, làm cho bỏ đi với ai đó hoặc điều gì đó
và kết thúc với ai đó hoặc điều gì đó để đưa ai đó hoặc thứ gì đó đi; để làm cho ai đó hoặc một cái gì đó biến mất. Tên cướp vừa phi aroma số trang sức. Người giúp chuyện nhanh chóng làm quen với lũ trẻ. Chúng tui chỉ nhìn thấy họ trong giây lát .. Xem thêm: đi, làm cho biến mất với
1. Mang đi, ăn cắp, như trong Những kẻ trộm vừa lấy đi tất cả đồ trang sức của họ. [Cuối những năm 1600]
2. Sử dụng hết, tiêu thụ, như trong The boys fabricated abroad with all the sandwiches. Việc sử dụng này được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1843.
3. Giết, tiêu diệt, như trong Chúng tui quyết định ngựa quen đường cũ. [c. 1500] Cũng xem do abroad with, def. 2.. Xem thêm: xa, accomplish abroad accomplish abroad with
v. Để ăn cắp thứ gì đó: Bọn cướp vừa lấy đi 2.000 đô la từ cửa hàng.
. Xem thêm: bỏ đi, làm cho biến mất với
1. Để thực hiện; ăn cắp.
2. Sử dụng hết hoặc tiêu hao.
3. Để giết hoặc tiêu diệt .. Xem thêm: đi, làm. Xem thêm:
An make away with idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with make away with, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ make away with