lace into Thành ngữ, tục ngữ
lace into|lace|tie|tie into
v., informal To attack physically or with words; begin to hit or criticize. The boxer laced into his opponent. The critics laced into the new movie.
Synonym: LAY INTO, RIP INTO.
Compare: GIVE IT TO.
lace into
lace into
Also, light into. Attack, assail, as in He laced into me for arriving late, or She lit into him for forgetting the tickets. The first of these colloquial terms employs lace in the sense of “beat up or thrash,” a usage dating from the late 1500s. The idiom with light dates from the late 1800s and stems from the verb meaning “descend.” ren thành
1. Để thắt chặt và buộc dây buộc của một số quần áo hoặc thiết bị mà một hoặc người khác đang mặc. Trong cách sử dụng này, một tên hoặc lớn từ có thể được sử dụng sau "ren" khi nói về người khác. Anh ta xỏ vào ủng và trượt băng ra sân. Bạn có thể cho tui mặc chiếc váy này được không? Nó quá chặt chẽ để làm điều đó cho bản thân mình. Để tấn công bằng lời nói, mắng mỏ hoặc khích bác ai đó. Bạn nên phải dừng chuyện dây dưa vào bọn trẻ trong khi luyện tập như vậy, Tom. Họ chỉ đang đá bóng để giải trí. Tổng thống vừa buộc người phóng viên vì vừa hỏi cái mà ông ta gọi là một câu hỏi thiếu tôn trọng .. Xem thêm: ren ren ai đó vào thứ gì đó
để thắt dây buộc một thứ ai đó đang mặc. Sally giúp Billy tự xỏ dây vào ủng của mình. Người giúp chuyện đã tẩm Gloria vào áo nịt ngực của cô ấy .. Xem thêm: ren ren vào ai đó hoặc thứ gì đó
và ánh sáng vào ai đó hoặc thứ gì đóFig. để tấn công, ăn tươi nuốt sống hoặc la mắng ai đó hoặc điều gì đó. Chúng tui đã tẩm bổ vào một bữa ăn lớn gồm thịt lợn và đậu. Kẻ bắt nạt vừa đấm John một cái, và sau đó John thực sự tẩm bổ vào anh ta. John thắp sáng vào anh ta bằng cả hai nắm tay .. Xem thêm: ren ren vào
Ngoài ra, ánh sáng vào. Tấn công, tấn công, như trong Anh ấy vừa tẩm vào tui vì đến muộn, hoặc Cô ấy vừa châm ngòi cho anh ta vì quên vé. Thuật ngữ đầu tiên trong số những thuật ngữ thông tục này sử dụng ren theo nghĩa "đập mạnh hoặc đập mạnh", một cách sử dụng có từ cuối những năm 1500. Thành ngữ với ánh sáng có từ cuối những năm 1800 và bắt nguồn từ động từ có nghĩa là "giáng xuống." . Xem thêm: ren ren thành
v. Tấn công hoặc tấn công ai đó: Đội trưởng vừa buộc tội tui vì tập luyện quá muộn.
. Xem thêm: ren. Xem thêm:
An lace into idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lace into, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ lace into