Nghĩa là gì:
Moments
Moments- (Econ) Mô men
+ Là một thuật ngữ mô tả THỐNG KÊ tổng có tác dụng để biểu thị đặc điểm hình dạng và vị trí của một PHÂN PHỐI XÁC SUẤT, hoặc một mẫu số liệu.
its (one's) moments Thành ngữ, tục ngữ
Have your moments
Someone who has his or her moments exhibits a positive behavior pattern on an occasional basis but not generally.
have one's moments
have one's moments
Also, have its moments. Experience or undergo brief periods of distinction. For example, It wasn't an outstanding performance, but it had its moments, or “Even a mailman has his moments” (Saturday Evening Post, April 9, 1927). [Early 1900s]
An its (one's) moments idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with its (one's) moments, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ its (one's) moments