in turn Thành ngữ, tục ngữ
in turn
each following another We went up to the front of the class in turn in order to pick up our diplomas.
in turn|turn
adv. phr. According to a settled order; each following another.
Each man in turn got up and spoke. Two teachers supervised the lunch hour in turn. Two of the three boys tease their younger brother
John, the biggest, teases Bob, the middle boy; and Bob in turn teases Tim, the youngest. Compare: IN ORDER.
đến lượt
ở vị trí thích hợp theo thứ tự hoặc trình tự của sự chuyện hoặc hành động. Đến lượt bạn sẽ nhận được thời cơ của mình, nhưng ngay bây giờ là thời (gian) của Rita .. Xem thêm: lần lượt
vào điểm thích hợp trong chuỗi hoặc thứ tự; khi một người đến lượt. Phải có người rửa bát sau mỗi bữa ăn. Tất cả chúng ta sẽ phải làm lần lượt. Cả ba người lần lượt chia nhau nhiệm vụ gánh nước .. Xem thêm: lần lượt
Ngoài ra, lần lượt. Theo thứ tự thích hợp hoặc theo trình tự; cùng thời, từng cái một. Ví dụ: Mỗi thế hệ lần lượt phải giải quyết các vấn đề ngân sách tương tự nhau, hoặc Ai đó phải thức tất cả lúc, vì vậy chúng ta hãy lần lượt đi ngủ. [Cuối những năm 1500] Cũng xem lần lượt; thay phiên nhau. . Xem thêm: lần lượt
in ˈturn
1: Giáo viên lần lượt nói chuyện với tất cả chúng tôi.
2 là kết quả của một số sự kiện trong một chuỗi các sự kiện: Tăng sản lượng sẽ, do đó, dẫn đến lợi nhuận cao hơn. ♢ Cô ấy rất giận tui và đến lượt tui cũng rất khó chịu .. Xem thêm: lượt. Xem thêm: