Nghĩa là gì:
banshee
banshee /bæn'ʃi:/- danh từ
- (thần thoại,thần học) (Ê-cốt) nữ thần báo tử
howl like a banshee Thành ngữ, tục ngữ
wail like a banshee
wail like a banshee
Scream shrilly, as in Terrified, she wailed like a banshee. In Irish folklore, a banshee is a spirit in the form of a wailing woman whose appearance is an omen that one member of a family will die. The simile dates from the late 1800s. tru như apparition
Để hét lên, hú hoặc rít một cách rất to, the thé và gây khó chịu. Một con vật nào đó vừa tru lên như một con chó chết trong ngõ suốt đêm. Các em, đừng hú hét như một con bọ afraid ở đó! Tôi nên phải tập trung vào chuyện lái xe và tui hầu như bất thể nghe thấy chính mình suy nghĩ !. Xem thêm: banshee, tru, like. Xem thêm:
An howl like a banshee idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with howl like a banshee, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ howl like a banshee