Nghĩa là gì:
befallen
befallen /bi'fɔ:l/- (bất qui tắc) động từ befell; befallen
- xảy đến, xảy ra
- whatever may befall: dù đã có xảy ra cái gì
how the mighty have fallen Thành ngữ, tục ngữ
fallen woman
prostitute, hooker The priest was trying to save the fallen women in his parish. những người hùng mạnh vừa sụp đổ như thế nào
Được sử dụng để chỉ sự suy tàn hoặc thất bại của một người, một nhóm hoặc một thực thể vừa từng rất thành công, quyền lực, quan trọng, v.v. Cụm từ này có thể được áp dụng một cách hài hước hoặc châm biếm hàng ngày các tình huống. Cụm từ này có nguồn gốc từ Kinh thánh. A: "Bạn có nghe nói rằng sau cùng thì nữ diễn viên nổi tiếng đó có lẽ sẽ phải ngồi tù?" B: "Ồ wow. Làm thế nào những người hùng mạnh vừa gục ngã." Joan phải dọn dẹp nhà riêng của cô ấy những ngày này? Ôi, làm sao những kẻ hùng mạnh vừa gục ngã! Đất nước này từng là một siêu cường kinh tế, nhưng giờ đây nó bị các nhà lãnh đạo trên thế giới coi thường và coi thường. Thật vậy, kẻ hùng mạnh vừa ngã xuống như thế nào .. Xem thêm: sa ngã, đã, làm thế nào, kẻ hùng mạnh vừa ngã xuống như thế nào. Prov. một cách vui vẻ hoặc chế giễu để nhận xét rằng ai đó đang làm điều gì đó mà người đó từng coi là rất kém cỏi. Jill: Kể từ khi vợ Fred bỏ anh ấy, anh ấy vừa phải tự nấu ăn. Jane: Chà! Làm thế nào những người hùng mạnh vừa sụp đổ! Khi bị mất tiền, Dan phải bán chiếc xe thể thao đắt trước của mình. Bây giờ anh ta lái một chiếc auto cũ xấu xí. Làm thế nào những người hùng vừa ngã xuống .. Xem thêm: sa ngã, đã, làm thế nào, hùng mạnh. Xem thêm:
An how the mighty have fallen idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with how the mighty have fallen, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ how the mighty have fallen