Nghĩa là gì:
home run
home run- danh từ
- (bóng chày) cú đánh cho phép người đánh chạy quanh ghi điểm mà khỏi phải dừng lại
home run Thành ngữ, tục ngữ
home run (baseball)
the batter scores a run on one hit (See grand slam) I remember the game when Rusty hit three home runs.
home run|home|run
n. A hit in baseball that allows the batter to run around all the bases and score a run. Frank hit a home run over the left field wall in the second inning.
home run
home run
A highly successful achievement; also, doubling one's profits. For example, We scored a home run with that drug stock, buying it at 15 and selling at 30. This expression originated in the mid-1800s in baseball, where it refers to a pitched ball batted so far that the batter can round all three bases and reach home plate, scoring a run. Its figurative use dates from the mid-1900s. chạy tại nhà
1. Trong bóng chày và bóng mềm, một cú đánh cho phép một người đánh vòng qua tất cả bốn cơ sở và ghi điểm, thường là do quả bóng vừa được đánh quá giới hạn của phần sân ngoài. Nếu Lamont có thể giành được chiến thắng trên sân nhà, chúng tui sẽ thắng trò chơi! 2. Theo phần mở rộng, một hành động rất thành công. Các con số của chúng tui đã giảm, vì vậy chúng tui thực sự cần đạt được một khoản kinh doanh nhà trong quý này để thu lợi nhuận trong năm. Đó là một câu hỏi phỏng vấn bất mong muốn, nhưng tui thực sự cảm giác như một cú chạy về nhà với nó .. Xem thêm: home, run home run
Một thành tích rất thành công; cùng thời, nhân đôi lợi nhuận của một người. Ví dụ: Chúng tui đã ghi được một lượt chạy trên sân nhà với kho thuốc đó, mua ở 15 và bán ở 30. Cụm từ này có nguồn gốc từ giữa những năm 1800 trong môn bóng chày, trong đó nó đề cập đến một quả bóng ném được đánh cho đến nay mà người đánh có thể đánh tròn cả ba quả. căn cứ và tiếp cận tấm chủ nhà, ghi bàn. Việc sử dụng theo nghĩa bóng của nó có từ giữa những năm 1900. . Xem thêm: nha, run. Xem thêm:
An home run idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with home run, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ home run