Nghĩa là gì:
coffer
coffer /'kɔfə/
have something to offer Thành ngữ, tục ngữ
an offer I couldn't refuse
an offer that contains a threat or force, a request that is a command The border guards invited me to stay for further questioning - it was an offer I couldn't refuse.
make an offer
"offer money to buy; write what you will pay for something" """Your price is too high."" ""Well, make an offer. What do you think the car is worth?"""
offer I couldn't refuse
(See an offer I couldn't refuse) có (điều gì đó) để cung cấp
Có một đặc điểm hoặc kỹ năng hấp dẫn, mong muốn hoặc có ích cho người khác. Cô ấy có rất nhiều kinh nghiệm để cung cấp, và tui sẽ bất chiết khấu điều đó khi bạn xem xét tất cả các ứng viên cho công chuyện .. Xem thêm: have, action accept article to ˈoffer
accept article accessible that somebody muốn: Barcelona có rất nhiều điều để cung cấp cho du khách của mình trong cách giải trí. ♢ He’s a adolescent man with a abundant accord to action (= người thông minh, có nhiều kỹ năng, v.v.) .. Xem thêm: have, offer, something. Xem thêm:
An have something to offer idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have something to offer, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have something to offer