Nghĩa là gì:
decent
decent /'di:snt/- tính từ
- đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh
- kha khá, tươm tất
- a decent dinner: bữa ăn tươm tất
- a decent income: số tiền thu nhập kha khá
- (thông tục) tử tế, tốt
- that's very decent of you to come: anh đến chơi thật tử tế quá
- a decent fellow: người tử tế đứng đắn
- (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) hiền, không nghiêm khắc
halfway decent Thành ngữ, tục ngữ
decent
excellent; really nice:"That car is really decent!" khá ổn
Hơi tốt, có ích hoặc thú vị, nhưng bất nhiều lắm; có thể vượt qua. Những ngày này, bất kỳ ai có một chiếc điện thoại vừa phải đều có thể truy cập Internet! John: "Vậy, bạn nghĩ gì về bộ phim?" Bill: "Eh, tui đoán là được một nửa rồi.". Xem thêm: đàng hoàng, nửa chừng. Xem thêm:
An halfway decent idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with halfway decent, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ halfway decent