Nghĩa là gì:
black country
black country- danh từ
- (ở Anh) vùng có nhiều khí thải kỹ nghệ
go to the country Thành ngữ, tục ngữ
by a country mile
by a long distance, by a wide margin Black Beauty won the race by a country mile. She was far ahead.
another country heard from
Idiom(s): another country heard from
Theme: INTERRUPTION
a catch phrase said when someone makes a comment or interrupts.
• Jane and Bill were discussing business when Bob interrupted to offer an opinion. "Another country heard from," said Jane.
• In the middle of the discussion, the baby started crying. "Another country heard from," said Tom.
Country mile
(USA) A country mile is used to describe a long distance.
Serve your country
When someone is serving their country, they have enrolled in the military.
old country|country|old
n. phr. Primarily Europe, but also any country other than the United States where one originally came from. Al's wife was born in Chicago but Al himself is from the old country, Ireland.
sweep the city|city|country|nation|sweep|sweep the
v. phr. To gain great attention or popularity throughout the city, country, etc. Pavarotti's unmatched tenor voice swept the world in an unprecedented manner.
country
country
in country
In Vietnam during the period of U.S. military operations there: “He'd been in country a month longer than the other four” (Nelson DeMille).
country cousin
country cousin
One whose lack of sophistication or rural ways may amuse or embarrass city dwellers. For example, The sightseeing guide geared his tour toward country cousins who had never been to a large city before. This term, which literally means “a cousin who lives in the country,” has been used in this figurative way since the second half of the 1700s, although the idea is much older (such persons were stock figures of fun in Restoration comedies of the late 1600s and early 1700s). chuyển đến nước
1. Để đi đến một vùng nông thôn hoặc vùng hẻo lánh hơn vị trí hiện tại của một người. Tôi muốn đến đất nước vào thứ bảy, để thoát khỏi nhịp sống hối hả và nhộn nhịp của thành phố. Để tổ chức một cuộc bầu cử. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Úc. Tôi dự định đi đến đất nước vào năm tới .. Xem thêm: country, go go to country
BRITISHCOMMON Nếu một người đứng đầu chính phủ hoặc một chính phủ đi đến đất nước, họ tổ chức tổng tuyển cử. Nói một cách chính xác, Thủ tướng bất phải đi đất nước trong một năm nữa .. Xem thêm: đất nước, hãy đi (hoặc kháng cáo) về nước
kiểm tra dư luận bằng cách giải tán Quốc hội và tổ chức cuộc tổng tuyển cử. Người Anh. Xem thêm: country, go go to ˈcountry
(tiếng Anh) tổ chức tổng tuyển cử: Thủ tướng có thể quyết định đi nước trong vài tuần tới .. Xem thêm: country, go. Xem thêm:
An go to the country idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with go to the country, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ go to the country