get your act together Thành ngữ, tục ngữ
get your act together
become organized, get it together Bill is getting his act together. He's not late anymore. cùng (một người) hành động
1. Thực hiện hành động để trở nên có tổ chức, chuẩn bị tốt hoặc ở trạng thái cuộc sống tốt hơn. Các bạn nên phải tập hợp lại hành động của mình và trả thành chuyện đóng gói để chúng ta có thể ra sân bay đúng giờ vào sáng mai. Tôi bất có định hướng gì sau khi học lớn học và trôi dạt trong vài năm, cho đến khi tui đóng phim cùng nhau ở tuổi ba mươi với một công chuyện ổn định và mối quan hệ tốt. Để sắp xếp suy nghĩ của một người, thường với mục đích lấy lại bình tĩnh. Tôi thực sự nên phải cùng nhau hành động trước khi tham gia (nhà) cuộc họp hội cùng quản trị .. Xem thêm: cùng hành động cùng nhau hành động
INFORMALCOMMON Nếu bạn cùng hành động, bạn tự tổ chức một cách hiệu quả để bạn có thể đối phó thành công với tất cả thứ. Chúng ta sẽ giảm 22 điểm vào thứ Hai, và chúng ta phải hành động cùng nhau. Phe đối lập Nhà nước đang bắt đầu hành động cùng nhau sau một thời (gian) gian dài hỗn loạn. Thời báo New York 2002 bất chính thức Vẫn còn nhiều người nghĩ rằng tất cả những gì mà người đàn ông không gia cư bẩn thỉu ở góc đường nói chuyện với bản thân chỉ cần để cùng hành động. . Xem thêm: hành động, có được, cùng nhau có được mối liên hệ của bạn với nhau
, nhận được một cái gì đó / nó với
(không chính thức) (cũng có được / có ˈshit của bạn cùng nhau là điều cấm kỵ, tiếng lóng) quản lý để tổ chức hoặc kiểm soát điều gì đó tốt hơn những gì bạn vừa làm trước đây: Nếu Sally cùng cô ấy diễn chung thì cô ấy sẽ là một nhạc sĩ tuyệt cú vời. ♢ Anh ấy đang cố gắng để có được cuộc sống của mình. ♢ Cuối cùng thì dường như anh ấy cũng vừa đến được với nhau .. Xem thêm: hành động, có được, cùng nhau. Xem thêm:
An get your act together idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get your act together, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get your act together