Nghĩa là gì:
pram
pram /prɑ:m/ (praam) /prɑ:m/- danh từ
- tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban-tích); tàu đáy bằng có đặt súng[præm]
- danh từ
- (thông tục) xe đẩy trẻ con
- xe đẩy tay (của người bán sữa)
get out of your pram Thành ngữ, tục ngữ
Throw your toys out of the pram
To make an angry protest against a relatively minor problem, in the process embarrassing the protester. The analogy is with a baby who throws toys out of the pram in order to get their parent to pay attention to them. The implication in the idiom is that the protester is acting like a baby. ra khỏi chiếc xe đẩy của bạn
Trở nên rất tức giận hoặc afraid hăng. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. A: "Thật tức giận!" B: "Ồ, đừng ra khỏi xe đẩy của bạn, Richard - đây thực sự bất phải là vấn đề lớn.". Xem thêm: get, of, out, pram. Xem thêm:
An get out of your pram idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get out of your pram, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get out of your pram