Nghĩa là gì:
flare
flare /fleə/- danh từ
- ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé
- ánh sáng báo hiệu (ở biển)
- chỗ loe ra; chỗ khum lên (ở mạn tàu)
- (nhiếp ảnh) vết mờ (ở phim ảnh do bị loé sáng)
- nội động từ
- sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên
- loe ra (sườn tàu), xoè ra (váy)
- the skirt flares at the knees: váy xoè ra ở chỗ đầu gối
- (quân sự) ra hiệu bằng pháo sáng
- ngoại động từ
- (động tính từ quá khứ) loè loẹt, lồ lộ
flare Thành ngữ, tục ngữ
flare up
become suddenly angry, begin again suddenly The fighting flared up again after the United Nations soldiers left the town.
flare up(1)|flare|flare up
v. 1. To burn brightly for a short time especially after having died down. The fire flared up again and then died. 2. To become suddenly angry. The mayor flared up at the reporter's remark. The mother flared up at her children. 3. To begin again suddenly, especially for a short time after a quiet time. Mr. Gray's arthritis flared up sometimes. Even after they had conquered the country, revolts sometimes flared up.
flare-up(2)|flare|flare up
n. The reoccurrence of an infection or an armed conflict. He had a flare-up of his arthritis. There was a bad flare-up of hostilities in some countries.
An flare idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with flare, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ flare