Nghĩa là gì:
fake
fake /feik/- ngoại động từ
- (hàng hải) cuộn (dây cáp)
- danh từ
- vật làm giả, đồ giả mạo; đồ cổ giả mạo
- ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ứng khẩu (một đoạn nhạc ja)
fake Thành ngữ, tục ngữ
fake it
create the parts you forget, fudge it, make up If he forgets the words, he fakes it. He thinks of new words.
fake jacks
to front, to fake moves
faker
a pretender
fake
fake
fake out
Informal to deceive or outmaneuver as by a feint, bluff, or deceptive act
An fake idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with fake, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ fake