Nghĩa là gì:
Accrued expenses
Accrued expenses- (Econ) Chi phí phát sinh (tính trước).
+ Thương mục trong tài khoản của một công ty được ghi như một khoản nợ của các dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa được thanh toán.
expenses Thành ngữ, tục ngữ
out-of-pocket expenses
Idiom(s): out-of-pocket expenses
Theme: MONEY
the actual amount of money spent. (Refers to the money one person pays while doing something on someone else's behalf. One isusually paid back this money.)
• My out-of-pocket expenses for the party were nearly $175.
• My employer usually pays all out-of-pocket expenses for a business trip.
out-of-pocket expenses|expenses|out|pocket
n. phr. Expenses one has to pay for oneself, not the company that sends one on a given assignment, such as tips for waiters, cab drivers, etc. Luckily, my out-of-pocket expenses didn't amount to more than $15.
An expenses idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with expenses, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ expenses