Nghĩa là gì:
amended
amend /ə'mend/- ngoại động từ
- sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện
- to amend one's way of living: sửa đổi lối sống
- bồi bổ, cải tạo (đất)
- to amend land: bồi bổ đất
- sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...)
- to amend a law: bổ sung một đạo luật
- nội động từ
- trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh
- (từ cổ,nghĩa cổ) bình phục, hồi phục sức khoẻ
ended Thành ngữ, tục ngữ
on bended knee
Idiom(s): on bended knee
Theme: RESPECT
kneeling, as in supplication. (The verb form is obsolescent and occurs now only in this phrase.)
• Do you expect me to come to you on bended knee and ask you for forgiveness?
• The suitors came on bended knee and begged the attention of the princess.
Least said soonest mended.
The more discreet you are, the less damage you cause.
bended
bended
on bended knee
in a humble, contrite, or beseeching manner
An ended idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ended, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ended