Nghĩa là gì:
cruppers
crupper /'krʌpə/- danh từ
- dây đuôi (dây, ngựa buộc vào khấu đuôi)
down on his uppers Thành ngữ, tục ngữ
on one's uppers|on|uppers
adj. phr., informal Very poor. Mr. White had been out of work for several months and was on his uppers.
Compare: DOWN ON ONE'S LUCK.
on one's uppers
on one's uppers
Poor, in reduced circumstances, as in as in The Smiths try to hide the fact that they're on their uppers. First recorded in 1886, this metaphoric term alludes to having worn out the soles of one's shoes so badly that only the top portions remain. thất bại trước (của một người)
Không có tiền; phá sản. Cụm từ này ban đầu được sử dụng để mô tả những người cùng kiệt đến mức họ vừa mang giày của họ xuống phần mũ (phần của giày phía trên đế). Tuần này tui giảm cân, vì vậy chúng ta có thể đi uống nước vào tuần sau, sau khi tui được trả lương không? Xem thêm: xuống, trên, trên xuống trên mũ của anh ấy
Needy; rơi vào thời (gian) điểm khó khăn. Giày nam có hai phần: đáy (đế và gót) và mũ, che bàn chân. Một người nào đó có điều kiện tài chính quá tệ đến mức bất thể mua đế và gót giày thay thế sau khi bị mòn đi vừa thực sự khiến mũ của anh ta giảm sút (theo nghĩa “sang”). Một cụm từ tương tự là "xuống dưới gót chân" và di chuyển lên cao hơn, "ra ngoài bằng khuỷu tay.". Xem thêm: xuống, trên, trên. Xem thêm:
An down on his uppers idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with down on his uppers, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ down on his uppers