Nghĩa là gì:
double talk
double talk- danh từ
- cách nói bóng nói gió, cách ám chỉ khéo
double talk Thành ngữ, tục ngữ
double talk
double talk
1) Meaningless speech, gibberish mixing real and invented words. For example, Some popular songs are actually based on double talk. [1930s]
2) Also, doublespeak. Deliberately ambiguous and evasive language. For example, I got tired of her double talk and demanded to know the true story, or His press secretary was very adept at doublespeak. This usage dates from the late 1940s, and the variant from about 1950. nói đôi
1. Lời nói cố ý gây hiểu lầm, bất rõ ràng hoặc khó hiểu. Sau tất cả những cuộc nói chuyện đôi co này, tui không biết ứng viên thực sự tin vào điều gì. Bài tuyên bố vô nghĩa. Tôi bất thể hiểu được một nửa cuộc nói chuyện đôi co đáng yêu mà mẹ tui bắt em bé phải nói. trò chuyện đôi điều
1. Lời nói không nghĩa, không nghĩa trộn từ thực và bịa ra. Ví dụ: Một số bài hát phổ biến thực sự phụ thuộc trên bài nói đôi. [Những năm 1930]
2. Ngoài ra, doublepeak. Ngôn ngữ cố ý mơ hồ và lảng tránh. Ví dụ, tui cảm thấy mệt mỏi với cuộc nói chuyện đôi co của cô ấy và yêu cầu được biết câu chuyện thực sự, hoặc Thư ký báo chí của anh ấy rất thành thạo trong chuyện nói đôi. Cách sử dụng này có từ cuối những năm 1940 và biến thể từ khoảng năm 1950. Xem thêm: double, talkLearn more:
An double talk idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with double talk, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ double talk