Nghĩa là gì:
disfavour
disfavour /'dis'feivə/- danh từ
- sự ghét bỏ, sự không thương yêu; tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng không được thương yêu
- to fall into disfavour; to be in disfavour: không được yêu thương
- sự phản đối, sự không tán thành
- ngoại động từ
- ghét bỏ, không yêu thương
- phản đối, không tán thành
do me a favour Thành ngữ, tục ngữ
find favour with sb/find favour in
sb.'s eyes appear favourable to sb. and be well received by him获得某人的好感;得宠于某人;(建议等)被某人接受
He found favour in the eyes of many people.他获得很多人的好感。
This textbook quickly found favour with the students.这本教科书很快获得了学生的好评。
This was obviously a reasonable suggestion;it didn't, however,find favour with your employer.很明显,这是一个合情合理的建议,但是你的雇主却没有接受。
in favour of
1. in support of赞成;支持
Are you in favour of the proposal?你赞成这个建议吗?
The students were in favour of reform.学生们都赞成改革。
Everyone in the class voted in favour of the dancing party.班里的每个人都投票赞成开舞会。
2.to the advantage of;helping有利于
The evidence is in favour of the defendant.证据对被告有利。
Price control would gradually dis appear in favour of a free market.价格控制将逐渐消失而代之以自由市场。
The law is in favour of the poor people.这条法律有利于穷苦人。
Prices are in buyers' favor.价格对买主有利。
3.be paid to支付;以…为收款人
Cheques should be drawn in favour of the treasurer.开支票应以会计为收款人。
Please make out your checks in favour of the corporation.开支票时,请写明本公司为收款人。
in sb's favour
in a way that is good for sb.;to sb.'s advantage对某人有益
Bob made good grades in high school,and that was in his favour when he looked for a job.鲍勃在中学时成绩优秀,这在他找工作时,对他有利。
People always make in ferences in her favour.人们常作出有利于她的推断。
Curry favour
If people try to curry favour, they try to get people to support them. ('Curry favor' is the American spelling.)
a hot favourite
someone / something most likely to win: "Red Rum was always the hot favourite to win the Grand National."
call in a favour
ask someone to return a favour: "I need a holiday - I'm going to call in a few favours and ask the others to cover for me." làm (ai đó hoặc bản thân) một chuyện gì đó
1. Để giúp đỡ người khác, thường là theo yêu cầu của họ. Đôi khi được sử dụng một cách châm biếm. Này, giúp tui một chuyện và mang những chiếc túi này vào bếp trong khi tui đưa những người khác ra xe. Để làm điều gì đó để giúp đỡ hoặc tốt hơn cho bản thân. Trong cách sử dụng này, một lớn từ phản xạ được sử dụng giữa "do" và "a." Hãy tự giúp mình và đi học lớn học — bây giờ khi tui đã lớn hơn, tui rất tiếc vì vừa không có được trải nghiệm đó. Bởi vì tui biết rằng tui phải dậy lúc 4 giờ sáng hôm nay, tui đã tự làm một chuyện và đi ngủ sớm vào tối hôm qua. Yêu cầu ai đó ngừng làm điều gì đó khó chịu hoặc phiền toái. Bạn có thể vui lòng giúp tui một chuyện và mang âm nhạc lớn của bạn đi nơi khác được không? Tôi đang cố gắng để ngủ! Nghe này, tui biết bạn muốn giúp, nhưng hãy giúp đỡ chúng tui và tránh xa chúng tui ra. Một phản hồi cho một tuyên bố mà người nói thấy không lý hoặc ngu ngốc. ("Ưu đãi" thường được đánh vần là "ưu ái" trong tiếng Anh Anh và Úc.) Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Úc. A: "Katie có vẻ tốt." B: "Ồ, giúp tui một chuyện - cô ấy là một trong những cô gái xinh đẹp nhất trường!". Xem thêm: ủng hộ làm giúp tui một điều gì
được sử dụng như một cách thể hiện sự bác bỏ hoặc từ chối một cách thô thiển đối với một nhận xét hoặc đề nghị. 1993 Merv Grist Life at the Tip Hãy giúp tui một việc, Webley thậm chí còn bất thể chuyền một tách trà qua quầy ở mùa giải trước, chứ chưa nói đến chuyện chuyền bóng. . Xem thêm: favourite do me a ˈfavour
1 (thân mật) được sử dụng khi yêu cầu ai đó giúp bạn: Bạn có giúp tui một chuyện và trả lời cửa được không?
2 (đã nói) bạn Không thể ngờ tui lại tin rằng: 'Nó trị giá 2.000 bảng Anh. Người đàn ông trong cửa hàng đồ cổ nói với tôi.' 'Giúp tui một việc. Nó thậm chí bất đáng giá 200 bảng. '. Xem thêm: ưu ái. Xem thêm:
An do me a favour idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with do me a favour, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ do me a favour