Nghĩa là gì:
brocket
brocket /'brɔkit/- danh từ
- hươu (nai) non mới có gạc
crotch rocket Thành ngữ, tục ngữ
crotch-rocket
any sport motorcycle or replica of a race motorcycle, usually Japanese in origin
rocket
1. a joint (see marijuana )
2. to blast off into a high when smoking a joint
Rocket science
If something is not rocket science, it is not very complicated or difficult to understand. This idiom is normally used in the negative.Tiếng lóng bend rocket
Một chiếc mô tô, thường cụ thể là một chiếc xe đạp thể thao của Nhật Bản. Một anh chàng nào đó trên một quả tên lửa đáy quần vừa bắn qua tui với khoảng 100 quả. Tất nhiên tui sẽ bất nhận được một quả tên lửa đáy quần như thế - Tôi là người của Harley .. Xem thêm: crotch, rocket crotch-rocket
n. một chiếc xe máy. (Đối với một số người, chỉ có xe máy nước ngoài mới được gọi như vậy.) Tôi có thể mua một chiếc ô tô đẹp với giá thấp hơn bạn trả cho cái tên lửa đáy quần đó. . Xem thêm:
An crotch rocket idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with crotch rocket, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ crotch rocket