caught flat footed Thành ngữ, tục ngữ
caught flatfooted
not ready to respond, mind in neutral Esposito was caught flatfooted by Lemaire's slapshot - an easy goal!
flatfooted
(See caught flatfooted)
flat-footed|flat|flat feet|flat foot|flatfoot|foot
adj.,
informal 1. Straightforward; forthright; direct; outright.
The governor issued a flat-footed denial of the accusation. He came out flat-footed against the idea. 2. Not ready; not prepared;

usually used with "catch".
The teacher's question caught Tim flat-footed. Unexpected company at lunch time caught Mrs. Green flat-footed.
heavy-footed|foot|footed|heavy
adj. 1. Slow and clumsy in walking or movement; awkward in using your feet.
The fat man tried to dance, but he was too heavy-footed. Martha is not fat, but she is heavy-footed and walks noisily. 2. Awkward in choice and order of words; not smooth and graceful; clumsy.
In Mary's compositions, the words seem to dance, but John's compositions are always heavy-footed. 3. or lead-footed
informal Likely to drive an automobile fast.
Jerry is a bad driver because he is too heavy-footed. Compare: STEP ON IT.
caught flat-footed
caught flat-footed Caught unprepared, taken by surprise, as in
The reporter's question caught the President flat-footed. This usage comes from one or another sport in which a player should be on his or her toes, ready to act. [c. 1900]
flat-footed
flat-footed see
caught flat-footed.
bắt (một) chân phẳng
Để làm cho một người giật mình; đến khi một người bất biết hoặc bất chuẩn bị. Thường được sử dụng ở thì quá khứ. Các nhân viên bảo vệ vừa bắt được những tên trộm bằng phẳng. Đó là câu hỏi tự luận trong kỳ thi vừa bắt tui hoàn toàn bị bàn chân phẳng .. Xem thêm: bắt
bắt được bằng chân phẳng
Bị bắt bất chuẩn bị, bị bất ngờ, như trong câu hỏi của phóng viên bắt được Tổng thống bàn chân phẳng. Cách sử dụng này xuất phát từ một hoặc một môn thể thao khác, trong đó người chơi phải kiễng chân, sẵn sàng hành động. [c. Năm 1900]. Xem thêm: bị bắt. Xem thêm: