call forth Thành ngữ, tục ngữ
call forth
1.cause to be seen;be the cause of 唤起;引发
Trouble can call forth a person's best qualities.逆境能显示一个人的英雄本色。
Oppression always calls forth the power of resistance.压迫总是激起反抗。
2.produce and use;bring into play 产生并使用;发挥
It was a situation that called forth all his initiative and courage.正是这一形势使他的积极性和勇气全部激发出来了。
You will have to call forth all your energy.你必须全力以赴。 gọi lại
1. Để chỉ dẫn hoặc ra hiệu cho một người nào đó bước tới hoặc đến trước một nhóm. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "gọi" và "ra". Cố vấn, bạn có thể gọi nhân chứng đầu tiên của mình. Đừng bước về phía trước cho đến khi họ gọi bạn ra. Để làm ra (tạo) ra một phản ứng, cảm xúc hoặc hành vi nhất định. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "gọi" và "ra". Rất nhiều người vừa rơi lệ tại bảo tàng nghệ thuật. Tác phẩm nghệ thuật đẹp được biết đến là nơi khơi gợi những cảm xúc rất mạnh mẽ. Thảm họa nói lên sự dũng cảm tuyệt cú cú vời của nạn nhân và những người ứng cứu khẩn cấp. Hiệu trưởng gọi Wally ra. Vui lòng gọi lại cho Wally .. Xem thêm: gọi đi, gọi lại gọi lại điều gì đó
[cho một sự kiện] để rút ra chất lượng cụ thể hoặc làm ra (tạo) ra một hành vi cụ thể. Trận chiến mang lại sự dũng cảm bay thường từ những người lính. Nó kêu gọi lòng dũng cảm tuyệt cú cú vời .. Xem thêm: call, out alarm out
v.
1. Để triệu tập ai đó đến trước; vẫy gọi ai đó: Thẩm phán gọi tui ra và yêu cầu tui kể những gì vừa xảy ra tại hiện trường vụ án. Huấn luyện viên vừa gọi ra những người chiến thắng và trao cho họ một chiếc cúp.
2. Để gợi lên hoặc gợi ra một kết quả hoặc phản ứng nào đó: Bản tình ca gợi lên những kỷ niệm buồn. Tôi vừa cố kìm nước mắt của mình trong phần lớn câu chuyện, nhưng cái kết bi thảm vừa gọi chúng ra.
. Xem thêm: call, out. Xem thêm:
An call forth idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with call forth, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ call forth