buckle under Thành ngữ, tục ngữ
buckle under
quit, lose, not try, give up We're losing, but we won't buckle under. We won't quit. thắt dây dưới
1. Để thu gọn hoặc đổ vỡ, như của một cấu trúc hoặc đối tượng. Trong cách sử dụng này, nguyên nhân của sự sụp đổ có thể được nêu sau "under". Ba người ngồi trên ghế cùng lúc khiến nó bị oằn xuống dưới. Mái nhà cũ ọp ẹp đó oằn mình dưới sức nặng của tuyết. Để chống chọi với áp lực hoặc căng thẳng. Trong cách sử dụng này, nguyên nhân của sự sụp đổ thường được nêu sau "under". Karen vừa phải đối mặt với căng thẳng khi trở thành chủ tịch hội học sinh và từ chức. Cây cầu oằn mình dưới sức nặng của xe tải rồi đổ sập. Bàn cuối cùng cũng được khóa dưới .. Xem thêm: khóa khóa dưới
1. Lít [vì cái gì đó] để sụp đổ. Với những chiếc xe tải nặng trên đó, cây cầu oằn mình dưới gầm. Bàn vênh xuống dưới.
2. Hình. [Cho một người nào đó] gục ngã hoặc nhượng bộ dưới gánh nặng của những yêu cầu nặng nề hoặc sự e sợ lớn. Với quá nhiều thứ phải lo lắng, cô ấy oằn mình xuống dưới. Tôi sợ cô ấy thắt dây an toàn. Hai công việc. [Cuối những năm 1500]. Xem thêm: khóa khóa dưới
v.
1. Bị bẻ cong, vỡ vụn hoặc sụp xuống dưới một trọng lượng hoặc áp lực lớn nào đó: Các trụ đỡ cầu vừa bị suy yếu do rỉ sét và bị vênh dưới sức nặng của xe tải nặng. Chiếc ghế kim loại mà tui đang ngồi đột nhiên bị vênh xuống và tui ngã xuống đất.
2. Để chống chọi hoặc bị ảnh hưởng bởi một số áp lực: Một số trường vừa phải chống chọi với sự căng thẳng của chuyện có quá nhiều học sinh mới. Tôi vừa đấu tranh rất chăm chỉ để chống lại những ý tưởng của họ nhưng cuối cùng vẫn phải tuân theo chúng.
. Xem thêm: khóa. Xem thêm:
An buckle under idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with buckle under, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ buckle under