bring off Thành ngữ, tục ngữ
bring off
perform successfully We were unable to bring off the deal to buy the new computer system for our company.
bring off|bring
v. To do (something difficult); perform successfully (an act of skill); accomplish (something requiring unusual ability). By skillful discussion, Mr. White had brought off an agreement that had seemed impossible to get. He tried several times to break the high jump record, and finally he brought it off.
Compare: PUT OVER2. mang lại
1. Để trả thành một nhiệm vụ thành công, đặc biệt là khi một kết quả tích cực ban đầu dường như hoặc dường như bất thể. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "bring" và "off". Thật kỳ diệu khi chúng tui mang bài thuyết trình ra - chúng tui chỉ viết xong nó năm phút trước khi bước vàophòng chốnghọp! Tôi quyết tâm thực hiện bất kỳ thử thách nào mà họ đưa ra cho tôi. tiếng lóng thô tục Để khiến một người đạt cực khoái .. Xem thêm: mang lại, tắt mang lại điều gì đó ra
để gây ra điều gì đó xảy ra; để thực hiện một kế hoạch thành công. Bạn có nghĩ rằng bạn có thể mang nó đi? Cô ấy thực hiện kế hoạch của mình mà bất gặp trở ngại !. Xem thêm: mang lại, tắt mang lại
Hoàn thành, đạt được thành công, như trong Chúng tui đã cố gắng mang lại một màn trình diễn tuyệt cú vời. [Đầu những năm 1900]. Xem thêm: mang, tắt mang ra
v.
1. Để trả thành một điều gì đó khó khăn: Các nhà quảng bá vừa tổ chức chuỗi buổi hòa nhạc mà bất gặp một vấn đề gì. Chúng tui đã lên kế hoạch cho bữa tiệc từ trước để chắc chắn rằng chúng tui có thể tổ chức bữa tiệc.
2. Tiếng lóng thô tục Để khiến ai đó đạt được cực khoái.
. Xem thêm: mang, tắt. Xem thêm:
An bring off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bring off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bring off