bring about Thành ngữ, tục ngữ
bring about
produce;cause to arise or happen 产生;导致;促成
Many new changes will be brought about in China's industry.中国的工业将产生许多新的变化。
I offered to act as mediator and try to bring about a reconciliation between the two parties.我自愿担任调解人,试图使争执双方和解。
The accident was brought about by John's carelessness.这场事故是由于约翰的粗心造成的。
The heavy spring rains brought about the flood.特大的春雨造成了这场水灾。
bring about|bring
v. To cause; produce; lead to. The war had brought about great changes in living. Drink brought about his downfall. mang lại
Để gây ra điều gì đó xảy ra. Vụ kiện về quyền công dân mang tính bước ngoặt đó vừa gây ra một biến động lớn trong xã hội. Giám đốc điều hành cho biết ông quyết tâm mang lại những thay đổi nhằm đảm bảo tiềm năng còn tại của công ty trong tương lai. Chúng tui lo ngại rằng chuyện sáp nhập sẽ dẫn đến nhiều nhân viên bị sa thải hơn, trong số những thứ khác .. Xem thêm: mang mang lại điều gì đó về
để biến điều gì đó xảy ra. Cô ấy có đủ khéo léo để làm cho nó về? Ồ, vâng, cô ấy có thể mang về bất cứ thứ gì cô ấy muốn .. Xem thêm: mang lại mang về
Ngoài ra, mang về cho qua. Làm cho một cái gì đó xảy ra, trả thành hoặc kết quả của một cái gì đó. Ví dụ, Mã số thuế sửa đổi vừa mang lại những thay đổi đáng kể trong kế toán. Thuật ngữ đầu tiên có từ những năm 1400 và biến thể, ngày nay được coi là khá chính thức, từ nửa đầu những năm 1500. Cũng xem mang về, def. 1.. Xem thêm: mang lại mang về
v. Để khiến một điều gì đó xảy ra, đặc biệt là một sự thay đổi tổng thể: Việc phát minh ra động cơ đốt trong vừa mang lại một sự thay đổi lớn về tiềm năng di chuyển của con người. Người quản lý mới quyết định vừa đến lúc phải thực hiện một số thay đổi.
. Xem thêm: mang. Xem thêm:
An bring about idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bring about, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bring about