break into Thành ngữ, tục ngữ
break into
break a door or window to enter, break and enter I couldn't believe that my son would break into a store.
break into song
begin to sing suddenly, sing without warning One of our teachers used to break into song when he taught poetry.
break into tears
Idiom(s): break (out) in(to) tears
Theme: CRYING
to start crying suddenly.
• I was so sad that I broke out into tears.
• I always break into tears at a funeral.
• It's hard not to break out in tears under those circumstances.
break into|break in
burgle / steal: "Thieves broke into the warehouse and stole 100 computers."
break into|break
v. 1. To force an entrance into; make a rough or unlawful entrance into. Thieves broke into the store at night. 2. informal To succeed in beginning (a career, business, or a social life) He broke into television as an actor. 3. To interrupt. He broke into the discussion with a shout of warning. 4. To begin suddenly. He broke into a sweat. She broke into tears. The dog heard his master's whistle and broke into a run.đột nhập
1. Để cưỡng bức xâm nhập vào một cấu trúc vật lý, thường là một tòa nhà. Họ gọi cảnh sát ngay khi nghe thấy ai đó đột nhập vào nhà của họ. Tôi phải đột nhập vào nhà—Tôi bất có chìa khóa và bất có ai khác ở nhà!2. Cưỡng bức truy cập vào thứ gì đó (thường là hệ thống máy tính) mà người ta bị cấm. Chắc hẳn ai đó đang đột nhập vào hệ thống của chúng ta—nếu bất thì làm sao giới truyền thông biết được những thông tin mật (an ninh) như vậy?3. Để làm gián đoạn một cái gì đó. Tôi xin lỗi vì vừa cắt ngang cuộc trò chuyện của bạn, nhưng tui có một số thông tin có thể có ích.4. Để thiết lập một sự nghề trong một ngành hoặc nghề cụ thể. Bây giờ cô ấy có thể là một diễn viên thành công, nhưng cô ấy vừa phải mất nhiều năm để vào sâu vào ngành.5. Để đột nhiên thực hiện một hành động cụ thể. Bạn bè của tui và tui yêu thích sân khấu, vì vậy bạn luôn có thể tin tưởng vào một người nào đó sẽ hòa mình vào bài hát. Mẹ tui vẫn ổn sáng nay, nhưng bà vừa khóc trong đám tang.6. Để chia thành các mảnh nhỏ hơn. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "break" và "into." Tôi biết dự án này rất khó khăn, nhưng hãy chia nó thành các phần có thể quản lý được mà mỗi chúng ta có thể thực hiện được. Vì chỉ còn một chiếc bánh quy nên tui đã bẻ nó thành từng miếng để mỗi đứa trẻ có một ít. Chiếc bình rơi xuống sàn và vỡ thành nhiều mảnh.. Xem thêm: breakbreak into something
bắt đầu biểu diễn hoặc thốt lên đột ngột, đặc biệt là với bài hát, bài phát biểu, trò chuyện, nước mắt, v.v. bài hát. Ngay khi bộ phim bắt đầu, những người phía sau tui đã xông vào nói chuyện ầm ĩ.. Xem thêm: đột nhậpđột nhập
1. Thực hiện một lối vào cưỡng bức, như trong Báo động kêu ngay khi họ cố gắng đột nhập vào nhà. [1300s] Cũng xem đột nhập, def. 1.
2. Ngắt lời, vì tui không thể bất xen vào cuộc trò chuyện của bạn. [Giữa những năm 1600]
3. Đột nhiên bắt đầu một số hoạt động, như trong Không có cảnh báo, cô ấy vừa bật khóc. Cũng xem dưới xông vào.
4. Tham gia (nhà) hoặc được nhận vào một nghề nghề hoặc nghề nghiệp, vì nếu bất có mối quan hệ thì hầu như bất thể tham gia (nhà) diễn xuất. [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: breakbreak into
v.
1. Cưỡng bức vào một nơi nào đó: Ai đó vừa đột nhập vào nhà chúng tui khi chúng tui đi vắng và lấy trộm TV của chúng tôi.
2. Để truy cập máy tính hoặc mạng máy tính một cách bất hợp pháp hoặc độc hại: Chúng tui tin rằng gián điệp đang đột nhập vào các tệp máy tính của chính phủ.
3. Làm gián đoạn điều gì đó: Tôi xin lỗi vì vừa làm gián đoạn giấc ngủ của bạn, nhưng điều quan trọng là tui phải nói chuyện với bạn ngay bây giờ.
4. Bắt đầu làm chuyện gì đó đột ngột: Con ngựa bay nước đại. Đứa trẻ tủi thân ứa nước mắt.
5. Để tham gia (nhà) vào một số ngành nghề hoặc lĩnh vực hoạt động vừa được thiết lập: Nhà văn trẻ bắt đầu làm báo ngay sau khi tốt nghề đại học.
. Xem thêm: nghỉ. Xem thêm:
An break into idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with break into, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ break into