branch out Thành ngữ, tục ngữ
branch out
open a second office/store, expand a company Business is very good. It may be time for us to branch out.
branch out|branch
v. To add new interests or activities; begin doing other things also. First Jane collected stamps; then she branched out and collected coins, too. John started a television repair shop; when he did well, he branched out and began selling television sets too. rẽ nhánh
1. Để tách hoặc di chuyển khỏi một cái gì đó. Các nhánh động mạch dưới đòn từ động mạch chủ ra ngoài.2. Để mọc ra từ một thân cây hoặc chi, như một cành cây. Tôi khá chắc cái chi rơi trong sân của chúng tui đã nhánh ra khỏi cây của bạn. 3. Để khám phá một cái gì đó mới; để mở rộng lớn sở thích hoặc phạm vi chuyên môn của một người. Em là một học sinh tuyệt cú vời, em yêu, nhưng anh thực sự muốn em phân nhánh và thử một môn thể thao trong năm nay. Paul trước đây chỉ quan tâm đến chụp ảnh tĩnh, nhưng giờ anh ấy đang phân nhánh và anchorage phim .. Xem thêm: branch, out annex out (into something)
Hình. (nhiều) đa dạng hóa và đi sâu vào các lĩnh vực mới. Tôi vừa quyết định phân nhánh thành một số dự án mới. Công chuyện kinh doanh rất tốt nên tui quyết định mở chi nhánh .. Xem thêm: chi nhánh, ra chi nhánh ra
(từ cái gì đó)
1. Lít [cho một nhánh] mọc ra từ một nhánh hoặc thân cây. (Liên quan đến cây cối và cây cối.) Một cành nhánh ra khỏi chi chính và mọc thẳng lên. Bụi phân nhánh từ gốc.
2. Hình để mở rộng lớn ra khỏi một cái gì đó; để (nhiều) đa dạng hóa khỏi các lợi ích hẹp hơn. Người nói phân nhánh từ những nhận xét vừa chuẩn bị của cô ấy. Chủ đề rất rộng, và cô ấy có thể tự do phân nhánh .. Xem thêm: branch, out annex out
Hãy tách thành các phần nhỏ; tấn công theo một hướng mới. Ví dụ, mảng kinh doanh phần mềm của chúng tui đang phân nhánh thành các sản phẩm tương tác nhiều hơn, hoặc Bill bất muốn chỉ tập trung vào một lĩnh vực; anh ấy muốn phân nhánh nhiều hơn. Thuật ngữ này đen tối chỉ thói quen sinh trưởng của các chi trên cây. [Đầu những năm 1700] Cũng tiễn chi nhánh. . Xem thêm: branch, out annex out
v.
1. Phát triển hoặc có nhiều nhánh hoặc nhánh: Khi cây này đạt đến một kích thước nhất định, nó sẽ bắt đầu phân nhánh. Các con sông phân nhánh thành một châu thổ lớn trước khi đổ ra biển.
2. Để mọc ra từ một thân cây hoặc một cành cây: Tôi thích ngồi trên một cành cây to lớn ra từ cây táo.
3. Để mở rộng lớn phạm vi sở thích hoặc hoạt động của một người sang một lĩnh vực hoặc lĩnh vực mới: Lúc đầu, tui chỉ học tiếng Latinh, nhưng sau đó tui đã phân nhánh và bắt đầu học các ngôn ngữ khác.
. Xem thêm: chi nhánh, ra ngoài. Xem thêm:
An branch out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with branch out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ branch out