bottom fishing Thành ngữ, tục ngữ
go on a fishing expedition
Idiom(s): go on a fishing expedition
Theme: SEARCHING
to attempt to discover information.
• We are going to have to go on a fishing expedition to try to find the facts.
• One lawyer went on a fishing expedition in court, and the other lawyer objected.
Gone fishing
If someone has gone fishing, they are not very aware of what is happening around them.
On a fishing expedition
If someone is on a fishing expedition, they are trying to get information, often using incorrect or improper ways to find things out.
fishing expedition
fishing expedition
An attempt to find useful information by asking questions at random. For example, The sales force was told to go on a fishing expedition to find out what they could about the company's competitors. This expression was taken up by lawyers to describe interrogating an adversary in hopes of finding relevant evidence and is now used more broadly still. [c. 1930] đánh bắt đáy
Theo đuổi thứ gì đó với giá thấp nhất có thể, ngay cả khi kết quả là chất lượng bị ảnh hưởng. Tôi biết bạn muốn đi câu đáy, nhưng hãy chắc chắn rằng cuối cùng bạn vẫn thu được sản phẩm tốt .. Xem thêm: câu đáy, câu câu đáy
n. tìm kiếm thứ gì đó với giá thấp nhất của nó; tìm kiếm thứ gì đó với chi phí thấp và sẵn sàng chấp nhận chất lượng kém hơn. Tôi bất nghĩ chuyện bắt đáy để tìm cổ phiếu luôn là điều khôn ngoan. Luôn luôn có một lý do chính đáng tại sao giá thấp. . Xem thêm: câu đáy, câu cá. Xem thêm:
An bottom fishing idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bottom fishing, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bottom fishing