blow to Thành ngữ, tục ngữ
blow to kingdom come
explode and destroy, blow up There's enough gas in the well to blow us kingdom come!
blow top
to blow your top: to explode with fury
blow to smithereens
Idiom(s): blow sb or sth to smithereens
Theme: RUIN
to explode someone or something into tiny pieces.
• The bomb blew the ancient church to smithereens.
• The mortar blew the entire squad to smithereens.
Tiếng lóng draft (one) to (something)
Để trả trước cho một thứ gì đó cho bản thân hoặc cho người khác. Buổi hẹn hò của tui tối nay vừa thổi bay tui đến bữa tối, đó là một điều tuyệt cú vời .. Xem thêm: thổi thổi ai đó vào thứ gì đó
Sl. để trả trước cho một thứ gì đó hoặc ai đó, chẳng hạn như một bữa ăn, một bộ phim, một đồ uống, v.v. Hãy để tui thổi cho bạn một bữa ăn. Tôi nghĩ tui sẽ tự thổi cho mình một món tráng miệng lạ mắt .. Xem thêm: blow. Xem thêm:
An blow to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with blow to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ blow to