Nghĩa là gì:
smithereens
smithereens /smiðθz/ (smithereens) /'smitðə'ri:nz/- danh từ số nhiều
- mảnh, mảnh vụn
- to smash to (into) smithers: đập tan ra từng mảnh
blow(n) to smithereens Thành ngữ, tục ngữ
blow to smithereens
Idiom(s): blow sb or sth to smithereens
Theme: RUIN
to explode someone or something into tiny pieces.
• The bomb blew the ancient church to smithereens.
• The mortar blew the entire squad to smithereens.
thổi vào smithereens
"Smithereens", xuất hiện lần đầu trong tiếng Anh vào năm 1829 với tên "smiddereens", có thể bắt nguồn từ từ smidirín hoặc smidiríní trong tiếng Ireland, có nghĩa là "mảnh vỡ". 1. Bị đập hoặc nổ thành những mảnh nhỏ, mảnh. Những người lính vừa kích nổ chất nổ và nhìn chiếc xe nổ tung. Thuốc súng được cất giữ bên dưới bằng cách nào đó vừa bốc cháy, và toàn bộ con tàu nổ tung. Để đập hoặc nổ một thứ gì đó thành những mảnh nhỏ. Đội phá dỡ vừa thổi bay tòa nhà chỉ trong vài giây. Những cơn gió cực mạnh của bão vừa thổi ngôi làng thành những tấm kính trong vài ngày qua .. Xem thêm: thổi, những mảnh vụn draft (n) to smithereens
Smash, phá hủy. Một lần nữa, draft ở đây có nghĩa là "nổ tung" và smithereens có thể có nghĩa là "những kẻ đập nhỏ", một từ phương ngữ được đánh giá là có nghĩa là "bit" hoặc "miếng". Thuật ngữ này đủ hấp dẫn để được sử dụng thường xuyên từ đầu thế kỷ 19 trở đi, ngay cả bởi thợ sửa chữ vĩ lớn James Joyce (“Phi hành đoàn và hàng hóa trong smithereens,” ở Ulysses, 1922) .. Xem thêm: smithereens. Xem thêm:
An blow(n) to smithereens idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with blow(n) to smithereens, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ blow(n) to smithereens