Nghĩa là gì:
bleeds
bleed /bli:d/- (bất qui tắc) động từ bled
- đổ máu, hy sinh
- to bleed for one's country: hy sinh cho tổ quốc
- bòn rút, ((nghĩa bóng)) hút máu hút mủ
- dốc túi, xuỳ tiền ra; bị bòn rút
- (nghĩa bóng) thương xót, đau đớn
bleeds Thành ngữ, tục ngữ
My heart bleeds
If your heart bleeds for someone, you feel genuine sympathy and sadness for them.
my heart bleeds for you
my heart bleeds for you
I don't feel at all sorry for you, I don't sympathize, as in You only got a five percent raise? My heart bleeds for you. Originating in the late 1300s, this hyperbolic expression of sympathy has been used ironically since the mid-1700s.
An bleeds idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bleeds, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bleeds