bid up Thành ngữ, tục ngữ
bid up
bid up
Raise a price by raising one's offer, as in We were hoping to get an Oriental rug cheaply, but the dealer kept bidding us up. This phrase is used in business and commerce, particularly at auctions. [Mid-1800s] tăng giá thầu
1. Để tăng giá của một mặt hàng bằng cách đề nghị trả nhiều trước hơn cho người trả giá trước đó, như trong một cuộc đấu giá. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "giá thầu" và "giá lên". Nếu bất ai trả giá chiếc vòng cổ, nó sẽ là của bạn. Tôi thực sự muốn chiếc tủ cổ trang đó, nhưng những người khác trong cuộc đấu giá vẫn tiếp tục đấu giá nó và tui không sẵn sàng trả hàng nghìn chiếc cho nó. Để tăng giá trị của một thứ gì đó, thường là một chứng khoán, bằng cách đề nghị trả giá ngày càng cao cho nó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "giá thầu" và "giá lên". Các nhà đầu tư quá khích đang đặt giá cổ phiếu đó lên .. Xem thêm: đặt giá thầu, tăng giá trả giá một thứ gì đó
để tăng giá một thứ gì đó trong cuộc đấu giá bằng cách đưa ra giá ngày càng cao; để tăng giá trị của thứ gì đó, chẳng hạn như cổ phiếu, bằng cách đưa ra giá cao hơn cho nó mỗi khi nó được rao bán. Ai đang định giá bức tranh đó lên? Ai đó vừa trả giá cho mỗi mảnh trong cuộc đấu giá và sau đó lùi lại. , nhưng lớn lý vẫn tiếp tục trả giá cao cho chúng tôi. Cụm từ này được sử dụng trong kinh doanh và thương mại, đặc biệt là tại các cuộc đấu giá. [Giữa những năm 1800]. Xem thêm: đặt giá thầu, tăng giá thầu tăng giá thầu
v.
1. Để tăng giá của thứ gì đó bằng cách đưa ra giá mua ngày càng cao: Các nhà giao dịch đấu giá cổ phiếu của các công ty dầu mỏ. Người mua đặt giá tranh của họa sĩ cao hơn nhiều so với giá mà họ mong đợi.
2. Để tăng một số chi phí bằng cách đưa ra giá mua ngày càng cao: Có nhiều người mua tiềm năng và họ cùng nhau đặt giá sữa lên 3 đô la cho mỗi gallon. Giá ban đầu thấp, nhưng người mua vừa đặt giá cao hơn nhiều so với tiềm năng của mình.
. Xem thêm: đặt giá thầu, tăng giá. Xem thêm:
An bid up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bid up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bid up