at ease Thành ngữ, tục ngữ
ill at ease
feel nervous/uncomfortable He appeared to be ill at ease during the interview.
put you at ease
cause you to relax, break the ice An embarrassing moment can sometimes put you at ease.
set your mind at ease
help you to stop worrying, cause you to relax Here is some news to set your mind at ease: the kids are safe.
at ease
1.without worry or nervousness;comfortable安适;自在;自如
His mind was never at ease from the first day he got married.从结婚的第一天起,他心里就没有平静过。
After the doctor's visit, the patient felt more at ease.经医生出诊看过后,病人感觉舒服多了。
2.having facility or readiness才思敏捷
She is quite at ease in speaking English.她英文说得十分流畅。
at ease|at one's ease|ease|her ease|his ease|my ea
adj. or
adv. phr. 1. In comfort; without pain or bother.
You can't feel at ease with a toothache. 2. or
atone'sease Comfortable in one's mind; relaxed, not troubled.

Often used in the phrase "put at ease" or"putatone's ease."
We put Mary at her ease during the thunderstorm by reading her stories. Compare: AT HOME
2.
Antonym: ILL AT EASE, ON EDGE.3. Standing with your right foot in place and without talking in military ranks.
The sergeant gave his men the command "At ease!" Compare: PARADE REST.
ill at ease|ease|ill
adj. phr. Not feeling at ease or comfortable; anxious; worried; unhappy.
Donald had never been to a big party before and he was ill at ease. When Joe first went to dancing school, he was ill at ease, not knowing how to act. Antonym: AT EASE
2.
put at ease
put at ease see
at ease.
stand at ease
stand at ease see
at ease, def. 2.
ở (một người) dễ dàng
Ở một vị trí, cách thức hoặc tình huống thoải mái, dễ chịu, bất bị cản trở, bất bị quấy rầy hoặc bất gây phiền toái. Tôi muốn bạn cảm giác thoải mái khi ở đây, vì vậy hãy yêu cầu bất cứ điều gì có thể làm cho kỳ nghỉ của bạn thú vị hơn. Tôi bất bị áp lực quá nhiều; họ yêu cầu tui gửi báo cáo một cách thoải mái .. Xem thêm: accessible
at accessible
1. Bình tĩnh và thoải mái với một nhiệm vụ cụ thể hoặc trong một môi trường nhất định. Bây giờ cô ấy có vẻ thoải mái hơn nhiều vì cô ấy vừa làm công chuyện mới của mình được một tháng. Trẻ em thường cảm giác thoải mái khi chúng vừa quen với thói quen ở trường mẫu giáo. Trong tư thế thoải mái, như của những người lính trong quân đội. Bình tĩnh, quý ông !. Xem thêm: an nhàn
an tâm
bất lo âu, phiền muộn. Người biểu diễn thoải mái trên sân khấu. Sau khi gặp một vài người, Mary cảm giác thoải mái với nhóm .. Xem thêm: accessible
an nhàn
1. Ngoài ra, một cách thoải mái. Thoải mái, thư thái, bất vướng bận, như tui luôn cảm giác thoải mái khi ở nhà bà ngoại. Thành ngữ liên quan put at accessible có nghĩa là "làm cho thoải mái, yên tâm," như trong tui đã e sợ rằng lá thư sẽ bất đến kịp thời, nhưng người quản lý bưu điện vừa làm cho tui thoải mái. [1300s] Đối với từ trái nghĩa, hãy xem bệnh thoải mái.
2. Ở một vị trí thoải mái trong hàng ngũ quân đội. Cụm từ này thường được sử dụng như một mệnh lệnh cho quân đội đang đứng chú ý để thư giãn, như trong At thoải mái, bay đội. Giá đỡ lệnh thoải mái hơi khác một chút. Một từ điển quân sự của Anh năm 1802 mô tả nó đứng với bàn chân phải rút ra sau khoảng 6 inch và trọng lượng của một người dồn lên nó. Phiên bản Mỹ là đứng với hai chân hơi xa nhau và hai tay chắp sau lưng. . Xem thêm: accessible
(stand) at ˈease
(trong quân đội) được sử dụng như một mệnh lệnh cho binh lính yêu cầu họ đứng bằng hai chân và đặt tay sau lưng. Xem thêm: accessible
at (your) ˈease
thoải mái và tự tin và bất lo lắng hay xấu hổ: Tôi bất bao giờ cảm giác hoàn toàn thoải mái khi ở bên anh ấy. OPPOSITE: bệnh yên tâm. Xem thêm: dễ dàng
thoải mái
1. Ở tư thế thoải mái, đặc biệt là đứng yên lặng, chân phải đứng yên: đặt quân nhân thoải mái trong khi chờ kiểm tra.
2. Dùng làm hiệu lệnh cho quân đảm nhận thế thảnh thơi .. Xem thêm: binh duong. Xem thêm: