as it is Thành ngữ, tục ngữ
as it is
1.really;in reality事实上
We hoped that things would get better,but as it is, they are getting worse.我们本希望情况会好转的,但是事实上,现在情况正在恶化。
He seemed to be around fifty, but as it was, he was over sixty.他看上去只有 50岁左右,但事实上他已经60多岁了。
As it is, he is a noblehearted man with profound thinking.事实上,他是一个心灵高尚,思想深刻的人。
2.without changes or improvements(used after the word it modifies)照原来的样子(位于被修饰词之后)
Leave it as it is.听其自然。
It's good enough as it is.照现在这个样子已经很不错了。
They agree to buy the house just as it is.他们同意照房子原状买下来。
such as it is
Idiom(s): such as it is
Theme: ACTUALLY
in the imperfect state that one sees it; in the less-than-perfect condition in which one sees it.
• This is where I live. This is my glorious home— such as it is.
• I've worked for days on this report, and I've done the best that I can do. It's my supreme effort—such as it is.
such as it is|such
Just as it appears or is presented, not being any better or worse than most others of its kind; being average or mediocre. This pie, such as it is, is the best I can make. Jane told her grandmother her grades, such as they were. như nó là
1. Tại thời (gian) điểm này; vừa sẵn sàng. Tôi bất nên phải ốm bây giờ. Tôi có đủ thứ để e sợ về nó. Thực tế là như vậy; thực tế của tình hình đang còn tại. Tôi thực sự cần tập trung cho kỳ thi này. Đúng như vậy, nếu tui trượt cái này, thì tui cùng nhau trượt khỏi trường. Người đàn ông phải đối mặt với cuộc sống trong tù vì tội danh giết người. Như hiện tại, anh ta sẽ phải ngồi tù 8 năm vì tội ngộ sát. như hiện tại
tất cả chuyện vẫn như vậy; như bây giờ. “Tôi ước mình có thể kiếm được một công chuyện tốt hơn,” Tom nhận xét. "Tôi chỉ đang nhận được như nó là." Mary: Chúng ta có thể mua một chiếc tủ lạnh mới không? Fred: Đúng như vậy, nó sẽ phải là một báo cáo rất nhỏ. Đúng là như vậy
vì tình hình hiện tại (thường trái ngược với những gì dự kiến): Tôi muốn có báo cáo này sẵn sàng vào ngày mai nhưng vì hiện tại, nó có thể sẽ bất được thực hiện cho đến thứ Năm. ♢ Chúng tui sẽ bất thể mua một chiếc ô tô mới trong năm nay - chúng tui chỉ có thể chi trả cho một kỳ nghỉ như hiện tại .. Xem thêm:
An as it is idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with as it is, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ as it is