Nghĩa là gì:
snow job
snow job- danh từ
- sự phỉnh phờ (ý định thuyết phục hoặc lừa dối bằng lời nói xảo trá, thường không thành thật)
snow job Thành ngữ, tục ngữ
a snow job
a false story, a phony deal, a rip-off I knew it was a snow job. They said if I ordered some pens, I'd receive a new TV.
snow job
(See a snow job)
do a snow job on
Idiom(s): do a snow job on sb
Theme: DECEPTION
to deceive or confuse someone. (Informal or slang.)
• Tom did a snow job on the teacher when he said that he was sick yesterday.
• I hate it when someone does a snow job on me. I find it harder and harder to trust people.
snow job|job|snow
n., slang, informal 1. Insincere or exaggerated talk designed to gain the favors of someone. Joe gave Sue a snow job and she believed every word of it. 2. The skillful display of technical vocabulary and prestige terminology in order to pass oneself off as an expert in a specialized field without really being a knowledgeable worker in that area. That talk by Nielsen on pharmaceuticals sounded very impressive, but I will not hire him because it was essentially a snow job. snow job
Một hình thức thao túng bao gồm nói dối hoặc xu nịnh để thuyết phục ai đó. Anh ta dành những lời khen cho cô dày đặc, thật ngạc nhiên khi cô bất thể nhìn ra rằng đó chẳng qua là một công chuyện tuyết .. Xem thêm: chuyện làm, snow snow job
a lừa dối có hệ thống; một câu chuyện lừa dối cố gắng che giấu sự thật. Nói chung, bạn có thể biết khi nào một học sinh đang cố gắng làm một công chuyện trên tuyết. Công chuyện tuyết này mà bạn gọi là giải thích sẽ bất làm được .. Xem thêm: công việc, công chuyện tuyết công chuyện tuyết
Một nỗ lực để lừa dối, thuyết phục hoặc áp đảo bằng cách nói chuyện thiếu chân thành. Ví dụ, Peter vừa cố gắng giao cho nhân viên một công chuyện tuyết đối về một trường hợp khẩn cấp tại bệnh viện nhưng anh ta đều bị phạt quá tốc độ. Cách diễn đạt tiếng lóng này, bắt nguồn từ quân đội trong Thế chiến thứ hai, có lẽ đen tối chỉ đến thành ngữ tuyết rơi. . Xem thêm: job, snow a snow job
chủ yếu là MỸ Công chuyện tuyết là một nỗ lực đánh lừa ai đó bằng cách nói nhiều lời dối trá hoặc bằng cách khen ngợi bất chân thành. Các nhà phê bình nói rằng một công chuyện tuyết quan hệ công chúng rộng lớn lớn vừa được đưa ra để thuyết phục công chúng về sự cần thiết của dự án .. Xem thêm: job, snow a ˈsnow job
(tiếng Anh Mỹ, bất chính thức) nhằm lừa dối ai đó hoặc để thuyết phục họ ủng hộ điều gì đó bằng cách nói với họ những điều bất có thật, hoặc bằng cách khen ngợi họ quá nhiều: Anh chàng đó vừa cho tui một công chuyện tuyết thật. Nếu tui biết sự thật, tui sẽ bất bao giờ đưa trước cho anh ta .. Xem thêm: job, snow snow job
n. một sự lừa dối có hệ thống. Nói chung, bạn có thể biết khi nào một học sinh đang cố gắng làm một công chuyện trên tuyết. . Xem thêm: job, snow snow job
Những lời tâng bốc quá mức được dùng để che đậy một vấn đề thực tế nào đó. Thuật ngữ này có lẽ bắt nguồn từ cách diễn đạt theo nghĩa bóng, là tuyết rơi, có nghĩa là bị choáng ngợp. Nó bắt nguồn từ các GI trong Thế chiến thứ hai để mô tả, ví dụ, trình bày một sĩ quan cấp trên với một câu chuyện hư cấu phức tạp để bào chữa cho một số tội nhẹ .. Xem thêm: job, snow. Xem thêm:
An snow job idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with snow job, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ snow job