God knows Thành ngữ, tục ngữ
heaven knows|God|God knows|goodness|goodness knows
informal 1. Maybe God knows but I don't know and no one else knows.

Often used with "only".
Do you know where Susan is? God only knows! 2. Surely; certainly.
Goodness knows, the poor man needs the money. Heaven only knows, I have tried hard enough.
God knows
God knows Also,
goodness knows;
heaven knows.
1) Truly, certainly, definitely, as in
God knows I need a winter coat. This expression, which originated about 1300 as
God wot, does not necessarily imply that God is all-knowing but merely emphasizes the truth of the statement it accompanies. The variants using
goodness and
heaven are euphemisms that avoid taking God's name in vain. [Second half of 1500s]
2) Also,
God only knows. Only God knows, that is, neither I nor anyone else knows, as in
God knows where I've stored those photos, or
God only knows how many people will join the march. [Second half of 1500s]
Có Chúa mới biết
1. Không ai biết (ngoại trừ Chúa). Có trời mới biết đơn của tui sẽ mất bao lâu để được xử lý. A: "Bạn nghĩ bạn vừa làm như thế nào trong kỳ thi của mình?" B: "Có Chúa mới biết!" 2. Nó trả toàn đúng, chắc chắn, hoặc xác định rằng; nó là hiển nhiên hoặc rõ ràng rằng. Chúa biết tui nên phải làm tốt bài kiểm tra này hoặc tui có thể hôn tạm biệt học bổng của mình !. Xem thêm: chúa ơi, biết bất
Chúa biết (điều đó) tui đã cố gắng
Đó là sự thật tuyệt cú đối rằng tui đã cố gắng hết sức mình (để làm điều gì đó). A: "Bạn và Jeff chỉ cần dành thời (gian) gian bên nhau và gắn kết." B: "Chúa biết tui đã cố gắng. Cậu bé đó chỉ bất quan tâm đến chuyện làm bất cứ điều gì khác ngoài chuyện chơi những trò chơi điện hi sinh chết tiệt đó." A: "Bạn cần thuyết phục cô ấy chấp nhận thỏa thuận." B: "Chúa biết rằng tui đã cố gắng, nhưng cô ấy kiên quyết từ chối." A: "Vậy thì hãy cố gắng hơn nữa!". Xem thêm: god, know, try
God apperceive
Cũng vậy, lòng tốt cũng biết; có Trời mới biết.
1. Quả thật, chắc chắn, chắc chắn, như Chúa biết tui cần một chiếc áo khoác mùa đông. Cách diễn đạt này, có nguồn gốc từ khoảng năm 1300 với tên gọi là God wot, bất nhất thiết ngụ ý rằng God là người biết tất cả mà chỉ nhấn mạnh sự thật của tuyên bố mà nó đi kèm. Các biến thể sử dụng sự tốt lành và trời đàng là cách nói tránh chuyện lấy danh Đức Chúa Trời một cách không ích. [Nửa cuối những năm 1500]
2. Ngoài ra, chỉ có Chúa mới biết. Chỉ có Chúa mới biết, đó là tui và ai khác cũng bất biết, vì có Chúa mới biết tui đã cất những bức ảnh đó ở đâu, hay Chúa chỉ biết có bao nhiêu người sẽ tham gia (nhà) tuần hành. [Nửa sau 1500s]. Xem thêm: chúa ơi, biết
Chúa / lòng tốt / Trời biết
(nói)
1 Tôi bất biết; bất ai biết: ‘Điều gì sẽ xảy ra tiếp theo?’ ‘Chúa biết.”
2 được sử dụng để nhấn mạnh thêm cho một tuyên bố, ý kiến, v.v.: Chúa biết làm thế nào anh ấy xoay sở để còn tại với mức lương ít ỏi như vậy. ♢ Tôi bất phải là chuyên gia (nhà) làm vườn, tui biết điều đó! (Một số người có thể thấy chuyện sử dụng God apperceive là khó chịu.). Xem thêm: trời ơi đất hỡi, trời biết. Xem thêm: